庚大利 gēng dàlì
volume volume

Từ hán việt: 【canh đại lợi】

Đọc nhanh: 庚大利 (canh đại lợi). Ý nghĩa là: trái thanh trà.

Ý Nghĩa của "庚大利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庚大利 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trái thanh trà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庚大利

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 下载版 xiàzǎibǎn 的 de 《 大卫 dàwèi 和 hé 贪婪 tānlán 的 de 歌 gē 利亚 lìyà 》

    - Anh ấy là một David tải xuống so với một Goliath tham lam.

  • volume volume

    - 到 dào 义大利 yìdàlì 去 qù

    - Tôi sẽ đến Ý.

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 为 wèi 大家 dàjiā 提供 tígōng 便利 biànlì

    - Cửa hàng cung cấp sự tiện lợi cho mọi người.

  • volume volume

    - 万事大吉 wànshìdàjí ( 一切 yīqiè 事情 shìqing 都 dōu 很 hěn 圆满 yuánmǎn 顺利 shùnlì )

    - tất cả đều thuận lợi; may mắn.

  • volume volume

    - 便利 biànlì 大家 dàjiā 的 de 服务 fúwù 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Cơ sở tiện lợi cho người dân đã hoàn thành.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 说 shuō 假冒 jiǎmào 的 de 意大利语 yìdàlìyǔ

    - Không phải bằng tiếng Ý giả.

  • volume volume

    - 不准 bùzhǔn 在 zài 车上 chēshàng 吃 chī 意大利 yìdàlì 面 miàn

    - Một nơi để ăn spaghetti.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 利润 lìrùn 大幅度 dàfúdù 增长 zēngzhǎng

    - Lợi nhuận của công ty tăng đáng kể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Gēng
    • Âm hán việt: Canh
    • Nét bút:丶一ノフ一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILO (戈中人)
    • Bảng mã:U+5E9A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình