应报 yīng bào
volume volume

Từ hán việt: 【ứng báo】

Đọc nhanh: 应报 (ứng báo). Ý nghĩa là: xem 報應 | 报应.

Ý Nghĩa của "应报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

应报 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 報應 | 报应

see 報應|报应 [bào yìng]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 应报

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 关于 guānyú 因果报应 yīnguǒbàoyìng 的 de 宝贵 bǎoguì 一课 yīkè

    - Học một bài học quý giá về nghiệp

  • volume volume

    - 现世报 xiànshìbào ( 迷信 míxìn 的 de 人 rén 指 zhǐ 做 zuò 了 le 坏事 huàishì 今生 jīnshēng 就 jiù 得到 dédào 应有 yīngyǒu 的 de 报应 bàoyìng )

    - báo ứng kiếp này; quả báo kiếp này.

  • volume volume

    - 新闻报道 xīnwénbàodào 应该 yīnggāi 客观 kèguān 真实 zhēnshí

    - Tin tức phải khách quan, chân thật.

  • volume volume

    - 报道 bàodào 应 yīng 尽量 jǐnliàng 符合实际 fúhéshíjì , 不 bù 应 yīng 大事 dàshì 夸张 kuāzhāng

    - thông tin nên phù hợp thực tế, không nên thổi phồng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 报名 bàomíng 应聘 yìngpìn 了 le 一家 yījiā 网络 wǎngluò 公司 gōngsī

    - Tôi đăng ký ứng tuyển một công ty internet.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应当 yīngdāng 把 bǎ 事情 shìqing 的 de 经过 jīngguò 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 报告 bàogào

    - anh nên báo cáo những sự việc đã xảy ra cho lãnh đạo biết

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学术报告 xuéshùbàogào 打算 dǎsuàn 重点 zhòngdiǎn 谈 tán 针刺麻醉 zhēncìmázuì 在 zài 脑外科 nǎowàikē 方面 fāngmiàn 的 de 应用 yìngyòng

    - Ông ấy dự định tập trung nói về ứng dụng gây tê bằng kim vào lĩnh vực ngoại khoa não.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao