应和县 yìng hè xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【ứng hoà huyện】

Đọc nhanh: 应和县 (ứng hoà huyện). Ý nghĩa là: Huyện ứng hòa.

Ý Nghĩa của "应和县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Huyện ứng hòa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 应和县

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 跟随 gēnsuí 酒神 jiǔshén 巴克斯 bākèsī 和 hé 意大利 yìdàlì 教皇 jiàohuáng

    - Chúng ta nên đi với tư cách là Bacchus và Sergius.

  • volume volume

    - 从 cóng 骑缝章 qífèngzhāng 看 kàn 有 yǒu 川 chuān 都 dōu 二字 èrzì 应是 yìngshì 四川 sìchuān 成都 chéngdū 县印 xiànyìn 字样 zìyàng

    - Xét trên con dấu, có hai chữ này...

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 妄自菲薄 wàngzìfěibó , 让 ràng 他人 tārén 得到 dédào 属于 shǔyú 你 nǐ 应得 yīngde 的 de 事件 shìjiàn 和 hé 机遇 jīyù

    - Bạn không thể tự coi nhẹ bản thân mình, hãy để cho họ chứng kiến những cơ hội mà bạn xứng đáng có được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 对 duì 长辈 zhǎngbèi 和 hé 上级 shàngjí 尊重 zūnzhòng 些 xiē

    - Bạn nên tôn trọng người lớn tuổi và cấp trên một chút.

  • volume volume

    - 在 zài 个人利益 gèrénlìyì 和 hé 集体利益 jítǐlìyì 有 yǒu 抵触 dǐchù 的 de 时候 shíhou , 应该 yīnggāi 服从 fúcóng 集体利益 jítǐlìyì

    - khi lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì cần phải phục tùng lợi ích tập thể.

  • volume volume

    - 所谓 suǒwèi 技能 jìnéng , 我 wǒ 指 zhǐ 的 de 是 shì 应对 yìngduì 研究 yánjiū 和 hé 学习 xuéxí 要求 yāoqiú 的 de 工具 gōngjù

    - Cái gọi là kỹ năng, ý tôi là chỉ các công cụ để đáp ứng nhu cầu nghiên cứu và học tập.

  • volume volume

    - 目前 mùqián , 这种 zhèzhǒng 牛奶 niúnǎi 的 de 供应 gōngyìng 和 hé 需求 xūqiú 不 bù 平衡 pínghéng

    - Hiện nay, đang có sự mất cân bằng giữa cung và cầu đối với loại sữa này.

  • volume volume

    - 当地政府 dāngdìzhèngfǔ 应该 yīnggāi 保持 bǎochí 当地 dāngdì 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng 和 hé 美景 měijǐng 来 lái 吸引 xīyǐn 游客 yóukè

    - chính quyền địa phương nên duy trì phong tục tập quán và nét đẹp địa phương để thu hút khách du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao