幻人 huàn rén
volume volume

Từ hán việt: 【ảo nhân】

Đọc nhanh: 幻人 (ảo nhân). Ý nghĩa là: ảo nhân; ảo thuật gia; nhà ảo thuật.

Ý Nghĩa của "幻人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幻人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ảo nhân; ảo thuật gia; nhà ảo thuật

古代称呼能表演魔术的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幻人

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 在 zài 年轻人 niánqīngrén 中 zhōng 很 hěn 流行 liúxíng

    - "躺平" rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • volume volume

    - 《 忆江南 yìjiāngnán 令 lìng 》 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - "Ỷ Giang Nam Lệnh" làm người say mê.

  • volume volume

    - 很 hěn 迷人 mírén 很 hěn 魔幻 móhuàn

    - Nó thật mê hoặc và huyền diệu.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 幻象 huànxiàng 令人 lìngrén 荧 yíng

    - Những ảo giác đó khiến người ta mê muội.

  • volume volume

    - 他 tā 幻想 huànxiǎng 成 chéng 了 le 富有 fùyǒu 的 de 人 rén

    - Anh ấy ảo tưởng thành người giàu có.

  • volume volume

    - 过度 guòdù 疲劳 píláo 会 huì 让 ràng 人 rén 产生 chǎnshēng 幻觉 huànjué

    - Khi quá mệt mỏi, người ta dễ bị ảo giác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 幻想 huànxiǎng 着 zhe 有 yǒu 一天 yìtiān 可以 kěyǐ 独自一人 dúzìyīrén 去 qù 环游世界 huányóushìjiè

    - Tôi đã tưởng tượng rằng một ngày nào đó tôi có thể đi khắp thế giới một mình.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 幻灯片 huàndēngpiàn 展示 zhǎnshì 了 le 越南 yuènán 的 de 风土人情 fēngtǔrénqíng

    - cô ấy sử dụng slide để thể hiện phong tục, tập quán của Việt Nam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Yêu 幺 (+1 nét)
    • Pinyin: Huàn
    • Âm hán việt: Huyễn , Ảo
    • Nét bút:フフ丶フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:VIS (女戈尸)
    • Bảng mã:U+5E7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao