并把 bìng bǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tịnh bả】

Đọc nhanh: 并把 (tịnh bả). Ý nghĩa là: bao gồm.

Ý Nghĩa của "并把" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

并把 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bao gồm

to include

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 并把

  • volume volume

    - 把 bǎ 三笔 sānbǐ 账 zhàng 归并 guībìng 起来 qǐlai , 一共 yīgòng 是 shì 五千 wǔqiān 五百元 wǔbǎiyuán

    - ba món nợ gộp lại là 450 đồng.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 地震 dìzhèn 把 bǎ 这 zhè 堵墙 dǔqiáng 震得 zhèndé 下陷 xiàxiàn 并 bìng 开始 kāishǐ 崩塌 bēngtā

    - Trận động đất lần này làm cho bức tường này bị rung lắc và bắt đầu sụp đổ.

  • volume volume

    - 撒消 sāxiāo 第三组 dìsānzǔ , 把 bǎ 人 rén 归并到 guībìngdào 第一组 dìyīzǔ 和 hé 第二组 dìèrzǔ

    - giải tán tổ thứ ba, nhập vào tổ thứ nhất và tổ thứ hai.

  • volume volume

    - 把 bǎ 两块 liǎngkuài 饼干 bǐnggàn 并 bìng 起 qǐ

    - Ghép hai miếng bánh quy lại.

  • volume volume

    - 把 bǎ 两个 liǎnggè 桌子 zhuōzi 并 bìng 起来 qǐlai

    - Đem hai cái bàn ghép lại.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这些 zhèxiē 线索 xiànsuǒ 并 bìng 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - Đem những manh mối này ghép lại phân tích.

  • volume volume

    - 你 nǐ 并不需要 bìngbùxūyào 把 bǎ 它 tā 一下子 yīxiàzǐ 全 quán 塞进去 sāijìnqù

    - Bạn không cần phải đẩy tất cả cùng một lúc

  • volume volume

    - 把 bǎ 零散 língsǎn 的 de 材料 cáiliào 归并在 guībìngzài 一起 yìqǐ

    - Đem những tài liệu rải rác thu thập lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao