并发症状 Bìngfā zhèngzhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【tịnh phát chứng trạng】

Đọc nhanh: 并发症状 (tịnh phát chứng trạng). Ý nghĩa là: Biến chứng của bệnh.

Ý Nghĩa của "并发症状" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

并发症状 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Biến chứng của bệnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 并发症状

  • volume volume

    - 控制 kòngzhì 血糖 xuètáng 会 huì 降低 jiàngdī 长期 chángqī 并发症 bìngfāzhèng 的 de 进展 jìnzhǎn

    - Kiểm soát lượng đường trong máu làm giảm sự tiến triển của các biến chứng lâu dài.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 发烧 fāshāo 的 de 症状 zhèngzhuàng

    - Anh ấy có triệu chứng sốt.

  • volume volume

    - 乙炔 yǐquē 发生 fāshēng 站 zhàn 一般 yìbān 为 wèi 独立 dúlì 建筑 jiànzhù , 产量 chǎnliàng 小 xiǎo 的 de 可 kě 与 yǔ 用气 yòngqì 车间 chējiān 合并 hébìng

    - Trạm sản xuất axetylen nói chung là một công trình độc lập, có thể kết hợp với xưởng khí nếu công suất nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 严重 yánzhòng 的 de 黄疸 huángdǎn 症状 zhèngzhuàng

    - Anh ấy có triệu chứng vàng da nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 因 yīn 出现 chūxiàn 并发症 bìngfāzhèng 而 ér 死亡 sǐwáng

    - Bệnh nhân đã qua đời do xuất hiện biến chứng.

  • volume volume

    - 发高烧 fāgāoshāo 是 shì 这种 zhèzhǒng 疾病 jíbìng 的 de 表现 biǎoxiàn 症状 zhèngzhuàng 之一 zhīyī

    - "Phát sốt cao là một trong những triệu chứng của căn bệnh này."

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 喉咙 hóulóng 发炎 fāyán 了 le 舌苔 shétāi 很 hěn 厚 hòu 。 这些 zhèxiē 都 dōu 是 shì 感冒 gǎnmào 的 de 症状 zhèngzhuàng

    - Cổ họng của bạn bị viêm, Đây là những triệu chứng của cảm lạnh

  • volume volume

    - 必须 bìxū 把 bǎ 一切 yīqiè 恶感 ègǎn 在 zài 发展 fāzhǎn 成 chéng 公开 gōngkāi 对抗 duìkàng 之前 zhīqián , 就 jiù 消灭 xiāomiè 于 yú 萌芽 méngyá 状态 zhuàngtài 之中 zhīzhōng

    - Phải tiêu diệt mọi cảm giác tiêu cực ngay từ khi chúng mới nảy nở trước khi chúng phát triển thành cuộc đối đầu công khai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 并›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bìng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh , Tinh , Tính , Tỉnh , Tịnh
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+5E76
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao