年辈 nián bèi
volume volume

Từ hán việt: 【niên bối】

Đọc nhanh: 年辈 (niên bối). Ý nghĩa là: tuổi tác; thứ bậc trong dòng họ; vai vế trong dòng họ.

Ý Nghĩa của "年辈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

年辈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuổi tác; thứ bậc trong dòng họ; vai vế trong dòng họ

年龄和辈分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 年辈

  • volume volume

    - 晚辈 wǎnbèi 要 yào 先 xiān 给 gěi 长辈 zhǎngbèi 拜年 bàinián

    - Con cháu phải chúc Tết người lớn trước.

  • volume volume

    - 年 nián 尊辈长 zūnbèizhǎng

    - tuổi cao thứ bậc cao; các bậc tuổi cao.

  • volume volume

    - 古稀之年 gǔxīzhīnián 的 de 人 rén , 班辈 bānbèi 不会 búhuì 小 xiǎo 的 de

    - những người ở độ tuổi cổ lai hy thì ít khi vai vế nhỏ

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 上辈子 shàngbèizi 在 zài 清朝 qīngcháo 初年 chūnián 就 jiù 从 cóng 山西 shānxī 迁 qiān 到 dào 这个 zhègè 地方 dìfāng 了 le

    - tổ tiên của chúng tôi di chuyển từ Sơn Đông đến đây từ đầu đời Thanh.

  • volume volume

    - 革命 gémìng 老前辈 lǎoqiánbèi 的 de 斗争 dòuzhēng 经验 jīngyàn , 年轻一代 niánqīngyídài 受用不尽 shòuyòngbùjìn

    - kinh nghiệm đấu tranh của những bậc tiền bối cách mạng, thế hệ trẻ dùng không hết.

  • volume volume

    - 2015 年 nián 梅溪 méixī 湖 hú 和 hé 潭影 tányǐng 湖 hú 截至 jiézhì 目前 mùqián 溺亡 nìwáng 2 人 rén

    - Năm 2015, hồ Mai Khê và hồ Đàm Ảnh đến nay đã có 2 người chết đuối

  • volume volume

    - 1948 年 nián 的 de 冬天 dōngtiān , 解放战争 jiěfàngzhànzhēng 正 zhèng 处在 chǔzài 胜利 shènglì 的 de 前夕 qiánxī

    - mùa đông năm 1948, cuộc chiến tranh giải phóng đang ở vào lúc trước giờ thắng lợi.

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Xa 車 (+8 nét), phi 非 (+4 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bối
    • Nét bút:丨一一一丨一一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LYKQ (中卜大手)
    • Bảng mã:U+8F88
    • Tần suất sử dụng:Cao