平车 píng chē
volume volume

Từ hán việt: 【bình xa】

Đọc nhanh: 平车 (bình xa). Ý nghĩa là: Máy bàn, toa bằng.

Ý Nghĩa của "平车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平车 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Máy bàn

平车主要用于运送钢材、木材、汽车、机械设备等体积或重量较大的货物,也可借助集装箱运送其他货物。平车还能适应国防需要,装载各种军用装备。装有活动墙板的平车也可用来装运矿石、沙土、石渣等散粒货物。中国自行设计和制造了多种平车,从结构上来分,主要有平板式和带活动墙板式两种,车型主要有N12、N60、N16和N17等多种,载重量为60t。

✪ 2. toa bằng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平车

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 车辆 chēliàng 不仅 bùjǐn 载重量 zàizhòngliàng 大 dà , 而且 érqiě 拖带 tuōdài 灵活 línghuó , 平稳 píngwěn 安全 ānquán

    - những chiếc xe này không những trọng tải lớn, mà kéo đi cũng dễ, chắc chắn an toàn.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车 chē 又 yòu 快 kuài 又 yòu 平稳 píngwěn

    - chiếc xe này chạy vừa nhanh lại vừa êm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 自行车 zìxíngchē 在 zài 凹凸不平 āotūbùpíng 的 de 车辙 chēzhé 道 dào 上 shàng 颠颠簸簸 diāndiānbǒbǒ

    - Chiếc xe đạp của tôi lắc lư trên con đường gồ ghề và xó bằng.

  • volume volume

    - 路 lù 不平 bùpíng , 车颠 chēdiān 得 dé 厉害 lìhai

    - Đường gập ghềnh, xe xóc ghê quá.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 停车场 tíngchēchǎng 的 de 地 dì 很 hěn 不平 bùpíng

    - Chỗ của bãi đỗ xe này rất gồ ghề.

  • volume volume

    - 列车 lièchē 奔驶 bēnshǐ 在 zài 华北平原 huáběipíngyuán 上 shàng

    - Đoàn tàu vội vã chạy trên đồng bằng Đông Bắc.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 高低不平 gāodībùpíng 的 de 砾石路 lìshílù 面上 miànshàng 颠簸 diānbǒ 着 zhe

    - Xe ô tô lắc lư trên mặt đường đá vụn không đều.

  • volume volume

    - 减震器 jiǎnzhènqì 是 shì 为 wèi 加速 jiāsù 车架 chējià 与 yǔ 车身 chēshēn 振动 zhèndòng 的 de 衰减 shuāijiǎn , 以 yǐ 改善 gǎishàn 汽车 qìchē 的 de 行驶 xíngshǐ 平顺 píngshùn 性 xìng

    - Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao