平果 píng guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【bình quả】

Đọc nhanh: 平果 (bình quả). Ý nghĩa là: Quận Pingguo ở Baise 百色 , Quảng Tây.

Ý Nghĩa của "平果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Pingguo ở Baise 百色 , Quảng Tây

Pingguo county in Baise 百色 [Bǎi sè], Guangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平果

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 人 rén 反对 fǎnduì 说 shuō , 新税法 xīnshuìfǎ 不 bù 公平 gōngpíng

    - Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 的 de 结果 jiéguǒ 是 shì 战平 zhànpíng

    - Kết quả trận đấu này là đấu hòa.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 平果 píngguǒ 便宜 piányí 得 dé 很 hěn , 买 mǎi 几斤 jǐjīn 吧 ba 。

    - Táo này rẻ quá trời, chúng ta mua vài cân đi.

  • volume volume

    - 雪莲 xuělián 果是 guǒshì 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 甘甜 gāntián 的 de 水果 shuǐguǒ , 平时 píngshí 用 yòng 它 tā 做 zuò 甜品 tiánpǐn 吃 chī

    - Củ sâm đất là một loại trái cây ngọt thường được dùng làm món tráng miệng

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 超级 chāojí 碗 wǎn 最后 zuìhòu 平局 píngjú 了 le 你 nǐ 会 huì 高兴 gāoxīng 吗 ma

    - Bạn có vui nếu Super Bowl kết thúc với tỷ số hòa không?

  • volume volume

    - 他 tā 平静 píngjìng 地 dì 接受 jiēshòu 了 le 结果 jiéguǒ

    - Anh ấy bình tĩnh chấp nhận kết quả.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 平果 píngguǒ 一起 yìqǐ 花 huā 了 le 50 块 kuài

    - Mấy quả táo này cả thảy tốn hết 50 tệ.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 事情 shìqing 已经 yǐjīng 过去 guòqù 了 le 但 dàn 对于 duìyú 结果 jiéguǒ 他 tā 终究 zhōngjiū 还是 háishì 有些 yǒuxiē 意难平 yìnánpíng

    - Mặc dù mọi chuyện đã qua rồi, nhưng với kết cục này thì anh ấy vẫn khó lòng mà buông bỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao