平板闸门 píngbǎn zhámén
volume volume

Từ hán việt: 【bình bản áp môn】

Đọc nhanh: 平板闸门 (bình bản áp môn). Ý nghĩa là: cửa cống thẳng.

Ý Nghĩa của "平板闸门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平板闸门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cửa cống thẳng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平板闸门

  • volume volume

    - 平板车 píngbǎnchē 能 néng 拉货 lāhuò 、 也 yě 能拉人 nénglārén

    - Toa trần có thể chở hàng, cũng có thể chở người.

  • volume volume

    - 吧嗒 bādā 一声 yīshēng , 闸门 zhámén 就 jiù 关上 guānshàng 了 le

    - "xoạch" một tiếng, cửa đập nước đã đóng lại.

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 推平 tuīpíng 这块 zhèkuài 木板 mùbǎn

    - Anh ấy bào phẳng tấm gỗ này.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 表现 biǎoxiàn 太 tài 平板 píngbǎn 了 le

    - Phần biểu diễn của cô ấy khô khan quá.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 平板 píngbǎn 电脑 diànnǎo 看 kàn 电影 diànyǐng

    - Cô ấy dùng máy tính bảng để xem phim.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 使用 shǐyòng 平板 píngbǎn 修整 xiūzhěng 地面 dìmiàn

    - Anh ấy đang dùng máy mài phẳng để làm phẳng mặt đất.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 各 gè 部门 bùmén 是 shì 平行 píngxíng 的 de

    - Các bộ phận công ty là đồng cấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Môn 門 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhá
    • Âm hán việt: Sạp , Áp
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSWL (中尸田中)
    • Bảng mã:U+95F8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình