平均律 píngjūn lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【bình quân luật】

Đọc nhanh: 平均律 (bình quân luật). Ý nghĩa là: khí chất bình đẳng (âm nhạc).

Ý Nghĩa của "平均律" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平均律 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khí chất bình đẳng (âm nhạc)

equal temperament (music)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平均律

  • volume volume

    - 平均 píngjūn 主义者 zhǔyìzhě

    - người theo chủ nghĩa bình quân

  • volume volume

    - 二十 èrshí 筐梨重 kuānglízhòng 一千 yīqiān 八百斤 bābǎijīn , 平均 píngjūn 每筐 měikuāng 重 zhòng 九十斤 jiǔshíjīn

    - hai chục sọt lê nặng 1800 cân, trung bình mỗi sọt nặng 90 cân.

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 稻米 dàomǐ 产量 chǎnliàng 高于 gāoyú 往年 wǎngnián 平均 píngjūn 产量 chǎnliàng 的 de 百分之十五 bǎifēnzhīshíwǔ

    - Năm nay sản lượng gạo cao hơn 15% so với trung bình sản lượng của các năm trước.

  • volume volume

    - 平均寿命 píngjūnshòumìng 现在 xiànzài 是 shì 80 岁 suì

    - Tuổi thọ trung bình hiện nay là 80 tuổi.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 平均寿命 píngjūnshòumìng 在 zài 增长 zēngzhǎng

    - Tuổi thọ trung bình của con người đang tăng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 班 bān 平均 píngjūn 成绩 chéngjì 是 shì 80 分 fēn

    - Điểm trung bình của lớp chúng tôi là 80 điểm.

  • volume volume

    - 还 hái 未 wèi 结婚 jiéhūn , 他们 tāmen 就 jiù 已 yǐ 约法三章 yuēfǎsānzhāng , 婚后 hūnhòu 家事 jiāshì 一律 yīlǜ 平均 píngjūn 分担 fēndān

    - Còn chưa kết hôn, bọn họ đã đặt ra ba điều, việc nhà sau khi kết hôn sẽ chia đều cho nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 均›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn , Yùn
    • Âm hán việt: Quân , Vận
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GPIM (土心戈一)
    • Bảng mã:U+5747
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 律›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Luật
    • Nét bút:ノノ丨フ一一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOLQ (竹人中手)
    • Bảng mã:U+5F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao