平伏 píngfú
volume volume

Từ hán việt: 【bình phục】

Đọc nhanh: 平伏 (bình phục). Ý nghĩa là: điềm tĩnh, Yên lặng, bình tĩnh.

Ý Nghĩa của "平伏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平伏 khi là Động từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. điềm tĩnh

calm

✪ 2. Yên lặng

quiet

✪ 3. bình tĩnh

to calm

✪ 4. nằm trên bụng của một người

to lie on one's belly

✪ 5. để bình định

to pacify

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平伏

  • volume volume

    - 三间 sānjiān 敞亮 chǎngliàng 的 de 平房 píngfáng

    - ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát.

  • volume volume

    - 三门 sānmén 功课 gōngkè 的 de 平均 píngjūn 分数 fēnshù 是 shì 87 分 fēn

    - bình quân ba môn được 87 điểm.

  • volume volume

    - 齐平 qípíng 地使 dìshǐ 其 qí 均匀 jūnyún 、 在 zài 一个 yígè 平面 píngmiàn 上 shàng 或 huò 留边 liúbiān 排版 páibǎn

    - Đồng nhất đất để nó trở nên đồng đều, trên một mặt phẳng hoặc sắp xếp với việc để lại các cạnh.

  • volume volume

    - 三伏天 sānfútiān 很 hěn 热 rè

    - Tam phục thiên là những ngày nóng bức nhất trong năm.

  • volume volume

    - 三伏天 sānfútiān

    - tiết tam phục

  • volume volume

    - 那 nà 所 suǒ 房子 fángzi 周围 zhōuwéi 有 yǒu 500 英亩 yīngmǔ 起伏 qǐfú 不平 bùpíng 的 de 草地 cǎodì

    - Xung quanh căn nhà đó có 500 mẫu Anh (1 mẫu Anh tương đương 0,4047 ha) đồng cỏ không bằng phẳng.

  • volume volume

    - 上天 shàngtiān 派 pài 她 tā 来 lái 抚平 fǔpíng 我 wǒ 孩提时代 háitíshídài 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Cô ấy đã được gửi đến tôi để chữa lành đứa con gái nhỏ bên trong của tôi.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao