干草 gāncǎo
volume volume

Từ hán việt: 【kiền thảo】

Đọc nhanh: 干草 (kiền thảo). Ý nghĩa là: cỏ khô. Ví dụ : - 在山上划拉干草。 gom cỏ khô trên núi.. - 他拿着一扎干草。 Anh ấy đang cầm một bó cỏ khô.. - 搂点儿干草烧。 đi vơ ít cỏ khô để đun.

Ý Nghĩa của "干草" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干草 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cỏ khô

晒干的草,有时特指晒干的谷草

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 山上 shānshàng 划拉 huálā 干草 gāncǎo

    - gom cỏ khô trên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一扎 yīzā 干草 gāncǎo

    - Anh ấy đang cầm một bó cỏ khô.

  • volume volume

    - 搂 lǒu 点儿 diǎner 干草 gāncǎo 烧 shāo

    - đi vơ ít cỏ khô để đun.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干草

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一扎 yīzā 干草 gāncǎo

    - Anh ấy đang cầm một bó cỏ khô.

  • volume volume

    - 搂 lǒu 点儿 diǎner 干草 gāncǎo 烧 shāo

    - đi vơ ít cỏ khô để đun.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 忙 máng 着 zhe 搂 lǒu 干草 gāncǎo

    - Nông dân bận rộn vơ cỏ khô.

  • volume volume

    - 把 bǎ 草拔 cǎobá 干净 gānjìng 了 le

    - Nhổ sạch cỏ rồi.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 草地 cǎodì 上 shàng 有 yǒu 很多 hěnduō 干草 gāncǎo

    - Cánh đồng này có rất nhiều rơm.

  • volume volume

    - 在 zài 山上 shānshàng 划拉 huálā 干草 gāncǎo

    - gom cỏ khô trên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 叉子 chāzǐ 收集 shōují 干草 gāncǎo

    - Anh ấy dùng cây đinh ba để thu gom cỏ khô.

  • volume volume

    - 躺 tǎng 在 zài 干松 gānsōng 的 de 草堆 cǎoduī 上 shàng 晒太阳 shàitàiyang

    - nằm trên đống cỏ khô phơi nắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao