干花 gānhuā
volume volume

Từ hán việt: 【can hoa】

Đọc nhanh: 干花 (can hoa). Ý nghĩa là: hoa khô.

Ý Nghĩa của "干花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa khô

利用干燥剂等使鲜花迅速脱水而制成的花这种花可以较长时间保持鲜花原有的色泽和形态

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干花

  • volume volume

    - 一干人犯 yīgānrénfàn

    - phạm nhân có liên can

  • volume volume

    - 地太干 dìtàigàn , 高粱 gāoliáng 苗出 miáochū 得 dé 花花搭搭 huāhuadādā 的 de

    - Đất khô quá, cao lương con mọc thưa thớt.

  • volume volume

    - 一员 yīyuán 干将 gànjiàng

    - người có tài.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 和 hé 天花板 tiānhuābǎn 都 dōu 掸 dǎn 得 dé 很 hěn 干净 gānjìng

    - tường và trần đều quét rất sạch sẽ.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 干 gàn 花钱 huāqián 不 bù 办事 bànshì

    - Bạn đừng tiêu tiền vô ích mà không làm gì cả.

  • volume volume

    - 一干人 yīgānrén

    - người có liên can

  • volume volume

    - 一对 yīduì 漂亮 piàoliàng 姐妹花 jiěmèihuā 在 zài 美国 měiguó 的 de 追梦之旅 zhuīmèngzhīlǚ

    - Hai chị em xinh đẹp theo đuổi giấc mơ Mỹ.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 他 tā 鼓捣 gǔdǎo 你 nǐ 去 qù 干 gàn 的 de

    - nhất định nó xúi giục anh đi làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao