干没 gàn méi
volume volume

Từ hán việt: 【can một】

Đọc nhanh: 干没 (can một). Ý nghĩa là: biển thủ; thụt két.

Ý Nghĩa của "干没" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干没 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biển thủ; thụt két

侵吞他人财物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干没

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 干 gàn 了 le 就 jiù 不 bù 干 gàn 了 le 呗 bei , 这 zhè 没什么 méishíme 了不起 liǎobùqǐ 的 de

    - Anh ta không làm chính là không làm, chẳng có gì ghê gớm cả.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 消费 xiāofèi , 没有 méiyǒu 拖累 tuōlěi 拍板 pāibǎn 干脆 gāncuì

    - một người tiêu xài, không cần phải tính toán dứt khoát

  • volume volume

    - 有没有 yǒuméiyǒu 高中 gāozhōng 文凭 wénpíng , 对 duì 他 tā 无所谓 wúsuǒwèi , 世界 shìjiè 上 shàng 没有 méiyǒu 什么 shénme 他 tā 不能 bùnéng 干 gàn 的 de

    - Với anh ấy, việc có bằng tốt nghiệp trung học hay không không quan trọng, không có gì trên đời mà anh ấy không thể làm được.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 以后 yǐhòu , 地皮 dìpí 还 hái 没有 méiyǒu 干 gàn

    - sau cơn mưa, mặt đất vẫn chưa khô.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 是 shì 你 nǐ 干 gàn 的 de , 我 wǒ 横 héng 没 méi 过问 guòwèn

    - Việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.

  • - 在 zài 干嘛 gànma ? 有没有 yǒuméiyǒu 空帮 kōngbāng 我 wǒ 一个 yígè 忙 máng ?

    - Đang làm gì thế? Bạn có rảnh giúp tôi chút không?

  • - 因为 yīnwèi 没有 méiyǒu 公平 gōngpíng 对待 duìdài , 他 tā 决定 juédìng 不干 bùgàn 了 le

    - Vì không được đối xử công bằng, anh ấy quyết định không làm nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao