干宝 gàn bǎo
volume volume

Từ hán việt: 【can bảo】

Đọc nhanh: 干宝 (can bảo). Ý nghĩa là: Gan Bao (? -336), nhà sử học và nhà văn Trung Quốc, tác giả của Tìm kiếm siêu nhiên 搜神記 | 搜神记.

Ý Nghĩa của "干宝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干宝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gan Bao (? -336), nhà sử học và nhà văn Trung Quốc, tác giả của Tìm kiếm siêu nhiên 搜神記 | 搜神记

Gan Bao (?-336), Chinese historian and writer, author of In Search of the Supernatural 搜神記|搜神记 [Sōu shén Ji4]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干宝

  • volume volume

    - 一干人犯 yīgānrénfàn

    - một đám phạm nhân.

  • volume volume

    - 一股劲儿 yīgǔjìner 地干 dìgàn

    - làm một mạch

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 鼓足干劲 gǔzúgànjìn , 力争上游 lìzhēngshàngyóu

    - Dốc lòng hăng hái, tiến lên hàng đầu.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人干 réngàn 五天 wǔtiān 跟 gēn 五个 wǔgè 人干 réngàn 三天 sāntiān , 里外里 lǐwàilǐ 是 shì 一样 yīyàng

    - ba người làm năm ngày với năm người làm ba ngày, tính ra như nhau cả.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 他 tā 鼓捣 gǔdǎo 你 nǐ 去 qù 干 gàn 的 de

    - nhất định nó xúi giục anh đi làm.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao