常量 chángliàng
volume volume

Từ hán việt: 【thường lượng】

Đọc nhanh: 常量 (thường lượng). Ý nghĩa là: đại lượng không đổi. Ví dụ : - 你想要双倍量还是常量 Bạn muốn một cú đúp hay một bức thông thường?

Ý Nghĩa của "常量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

常量 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đại lượng không đổi

在某一过程中,数值固定不变的量,例如等速运动中的速度是常量也叫恒量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 双倍 shuāngbèi 量 liàng 还是 háishì 常量 chángliàng

    - Bạn muốn một cú đúp hay một bức thông thường?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 常量

  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 双倍 shuāngbèi 量 liàng 还是 háishì 常量 chángliàng

    - Bạn muốn một cú đúp hay một bức thông thường?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 的 de 煤 méi 产量 chǎnliàng 非常 fēicháng 多 duō

    - Sản lượng than đá của công ty chúng tôi rất nhiều.

  • volume volume

    - 本厂 běnchǎng 的 de 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Sản phẩm của nhà máy chúng tôi có chất lượng rất tốt.

  • volume volume

    - 这 zhè 批货 pīhuò 质量 zhìliàng 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Lô hàng này chất lượng rất tốt.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 田 tián 的 de 矿产 kuàngchǎn 含量 hánliàng 非常 fēicháng 高 gāo

    - Hàm lượng khoáng sản của vùng này cực kỳ cao.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 育 yù 质量 zhìliàng 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Chất lượng giáo dục ở đây rất tốt.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 品牌 pǐnpái 的 de 质量 zhìliàng 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Chất lượng của thương hiệu này rất tốt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 质量 zhìliàng 管控 guǎnkòng 非常 fēicháng 严格 yángé

    - Họ kiểm soát chất lượng rất nghiêm ngặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao