常得 cháng dé
volume volume

Từ hán việt: 【thường đắc】

Đọc nhanh: 常得 (thường đắc). Ý nghĩa là: Thường xuyên. Ví dụ : - 则后身常得乐也。 Rồi sau lưng luôn hạnh phúc.

Ý Nghĩa của "常得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

常得 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thường xuyên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 则 zé 后 hòu 身常得乐 shēnchángdélè 也 yě

    - Rồi sau lưng luôn hạnh phúc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 常得

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 得罪 dézuì 了 le 领导 lǐngdǎo , 经常 jīngcháng 挨整 áizhěng

    - Anh ấy vì xúc phạm lãnh đạo nên thường xuyên bị trừng phạt.

  • volume volume

    - 他 tā 玩 wán 得 dé 非常 fēicháng 过瘾 guòyǐn

    - Anh ấy chơi rất đã nghiền.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 表现 biǎoxiàn 得 dé 非常 fēicháng 胆怯 dǎnqiè

    - Hôm nay cô ấy tỏ ra rất nhút nhát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 因为 yīnwèi 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 比 bǐ 往常 wǎngcháng 回来 huílai 得晚 déwǎn

    - hôm nay vì có việc nên về muộn hơn mọi khi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 表演 biǎoyǎn 得 dé 非常 fēicháng 出色 chūsè

    - Họ biểu diễn rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 觉得 juéde 非常 fēicháng 鼓舞 gǔwǔ

    - Hôm nay tôi cảm thấy rất phấn chấn.

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 得 dé 非常 fēicháng 出色 chūsè

    - Anh ấy hát rất xuất sắc.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 频频 pínpín 使用 shǐyòng 截击 jiéjī , 打 dǎ 得 dé 非常 fēicháng 精准 jīngzhǔn

    - Anh ấy thường xuyên sử dụng kỹ thuật đánh trên lưới trong trận đấu và chơi rất chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao