常州大学 chángzhōu dàxué
volume volume

Từ hán việt: 【thường châu đại học】

Đọc nhanh: 常州大学 (thường châu đại học). Ý nghĩa là: Đại học Thường Châu.

Ý Nghĩa của "常州大学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Đại học Thường Châu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 常州大学

  • volume volume

    - 我 wǒ 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 哥哥 gēge 经常 jīngcháng 寄钱 jìqián 帮补 bāngbǔ 我 wǒ

    - lúc tôi học đại học, anh tôi thường gởi tiền giúp đỡ tôi

  • volume volume

    - 大学生 dàxuésheng 的 de 生活 shēnghuó 非常 fēicháng 节省 jiéshěng

    - Cuộc sống của sinh viên đại học rất tiết kiệm

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我 wǒ 上 shàng 大学 dàxué 二年级 èrniánjí

    - Năm nay tôi học năm 2 đại học.

  • volume volume

    - 班级 bānjí 舞会 wǔhuì 常在 chángzài 学年 xuénián 结束 jiéshù 或 huò 将近 jiāngjìn 结束 jiéshù 时 shí 高年级 gāoniánjí 或 huò 大学生 dàxuésheng 开 kāi 的 de 正式 zhèngshì 舞会 wǔhuì

    - Buổi tối chính thức của học sinh cấp cao hoặc sinh viên đại học thường tổ chức cuối năm học hoặc gần cuối năm học.

  • volume volume

    - 贝琦 bèiqí 被 bèi 俄勒冈州 élègāngzhōu 大学 dàxué 录取 lùqǔ 了 le

    - Becky đã vào Đại học Oregon.

  • volume volume

    - 州立大学 zhōulìdàxué 在 zài 那里 nàlǐ

    - Trường đại học công lập ở đó.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 和 hé 瓦 wǎ 胡 hú 州立大学 zhōulìdàxué 通过 tōngguò 电话 diànhuà

    - Tôi vừa nói chuyện với Đại học Bang Oahu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 原来 yuánlái 是 shì 科罗拉多州 kēluólāduōzhōu 一所 yīsuǒ 社区 shèqū 大学 dàxué 的 de 老师 lǎoshī

    - Bạn là giáo viên tại một trường cao đẳng cộng đồng ở Colorado.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 州›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:ILIL (戈中戈中)
    • Bảng mã:U+5DDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao