常可 cháng kě
volume volume

Từ hán việt: 【thường khả】

Đọc nhanh: 常可 (thường khả). Ý nghĩa là: cách làm thông thường; lệ thường. Ví dụ : - 小家伙儿虎头虎脑的,非常可爱。 đứa bé kháu khỉnh bụ bẫm, thật đáng yêu.. - 夏天到了,大热天,我们常常可以看见狗总是在吐舌头。 Mùa hè đến rồi, vào những ngày nắng nóng, chúng ta thường có thể thấy những chú chó thè lưỡi.. - 在沙漠地区常常可以看到一些奇特的景象。 Ở vùng sa mạc, có thể nhìn thấy những cảnh tượng lạ lùng.

Ý Nghĩa của "常可" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

常可 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cách làm thông thường; lệ thường

往常行之有效用的办法,即归例,惯例

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小家伙 xiǎojiāhuo 儿 ér 虎头虎脑 hǔtóuhǔnǎo 的 de , 非常 fēicháng 可爱 kěài

    - đứa bé kháu khỉnh bụ bẫm, thật đáng yêu.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 到 dào 了 le , 大热天 dàrètiān , 我们 wǒmen 常常 chángcháng 可以 kěyǐ 看见 kànjiàn 狗 gǒu 总是 zǒngshì 在 zài 吐舌头 tǔshétou

    - Mùa hè đến rồi, vào những ngày nắng nóng, chúng ta thường có thể thấy những chú chó thè lưỡi.

  • volume volume

    - 在 zài 沙漠 shāmò 地区 dìqū 常常 chángcháng 可以 kěyǐ 看到 kàndào 一些 yīxiē 奇特 qítè 的 de 景象 jǐngxiàng

    - Ở vùng sa mạc, có thể nhìn thấy những cảnh tượng lạ lùng.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 可靠 kěkào

    - anh ấy rất đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他俩 tāliǎ 住 zhù 对门 duìmén , 平常 píngcháng 可 kě 很少 hěnshǎo 见面 jiànmiàn

    - mặc dù hai anh ấy ở đối diện nhau, nhưng thường ngày rất ít gặp nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 常可

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 可靠 kěkào

    - anh ấy rất đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 得 dé 非常 fēicháng 厉害 lìhai , 不大可能 bùdàkěnéng 恢复健康 huīfùjiànkāng 了 le

    - Anh ấy bị bệnh rất nặng, rất khó có thể phục hồi sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 理由 lǐyóu 非常 fēicháng 可笑 kěxiào

    - Lý do của anh ấy thật sự rất nực cười.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 打闹 dǎnào 非常 fēicháng 可笑 kěxiào

    - Họ đùa giỡn với nhau rất hài hước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 讲话 jiǎnghuà 虽然 suīrán 简短 jiǎnduǎn , 可是 kěshì 非常 fēicháng 有意思 yǒuyìsī

    - Bài nói chuyện của anh ấy rất ngắn gọn, nhưng rất có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 从 cóng 那 nà 惯常 guàncháng 的 de 动作 dòngzuò 上 shàng , 可以 kěyǐ 看出 kànchū 他 tā 是 shì 个 gè 熟练 shúliàn 的 de 水手 shuǐshǒu

    - qua những động tác thành thục đó, có thể thấy được anh ấy là một thuỷ thủ điêu luyện.

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 公司 gōngsī 通常 tōngcháng 是 shì 发行 fāxíng 可 kě 赎回 shúhuí 的 de 股票 gǔpiào 开放式 kāifàngshì 投资 tóuzī 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī

    - Công ty kinh doanh thường là công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư mở phát hành cổ phiếu có thể mua lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao