希腊语 xīlà yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hi tịch ngữ】

Đọc nhanh: 希腊语 (hi tịch ngữ). Ý nghĩa là: ngôn ngữ Hy lạp.

Ý Nghĩa của "希腊语" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

希腊语 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngôn ngữ Hy lạp

Greek language

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 希腊语

  • volume volume

    - 古希腊 gǔxīlà 人为 rénwéi 爱神 àishén 阿 ā 弗罗 fúluó 狄 dí 特造 tèzào 了 le 许多 xǔduō 神庙 shénmiào

    - Người Hy Lạp cổ xây dựng nhiều đền thờ cho thần tình yêu Aphrodite.

  • volume volume

    - 戴安娜 dàiānnà 在 zài 希腊 xīlà 罗马 luómǎ 神话 shénhuà 中是 zhōngshì 狩猎 shòuliè 女神 nǚshén

    - Diana là nữ thần săn bắn trong thần thoại Hy Lạp - La Mã.

  • volume volume

    - 用 yòng 斯瓦希里 sīwǎxīlǐ 语 yǔ 就是 jiùshì 这么 zhème 说 shuō 的 de

    - Đó là những gì họ nói bằng tiếng Swahili.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 成为 chéngwéi 一个 yígè 汉语 hànyǔ 老师 lǎoshī

    - Tôi hi vọng có thể trở thành giáo viên tiếng Trung.

  • volume volume

    - 希 xī 格斯 gésī 玻色子 bōsèzǐ 在 zài 哪里 nǎlǐ 西语 xīyǔ

    - Higgs Boson [tiếng Tây Ban Nha] ở đâu

  • volume volume

    - 希腊神话 xīlàshénhuà 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Thần thoại Hy Lạp rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 古希腊 gǔxīlà 人用 rényòng 的 de 一样 yīyàng

    - Như trong Hy Lạp cổ đại?

  • - 我 wǒ 正在 zhèngzài 为 wèi 汉语 hànyǔ 考试 kǎoshì 做 zuò 准备 zhǔnbèi , 希望 xīwàng 能 néng 通过 tōngguò

    - Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Trung, hy vọng sẽ vượt qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 希›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KKLB (大大中月)
    • Bảng mã:U+5E0C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Là , Xī
    • Âm hán việt: Lạp , Tích , Tịch
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTA (月廿日)
    • Bảng mã:U+814A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao