布林 bù lín
volume volume

Từ hán việt: 【bố lâm】

Đọc nhanh: 布林 (bố lâm). Ý nghĩa là: Boolean (toán học.), mận (từ mượn).

Ý Nghĩa của "布林" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

布林 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Boolean (toán học.)

Boolean (math.)

✪ 2. mận (từ mượn)

plum (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 布林

  • volume volume

    - 去 qù 布鲁克林 bùlǔkèlín 转转 zhuǎnzhuǎn

    - Một lúc nào đó hãy ra brooklyn.

  • volume volume

    - 树木 shùmù 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 均匀分布 jūnyúnfēnbù

    - Cây cối phân bố đều trong rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 布鲁克林 bùlǔkèlín 区 qū

    - Anh ấy sống ở brooklyn

  • volume volume

    - 布鲁克林 bùlǔkèlín 的 de 糕点 gāodiǎn 男爵 nánjué

    - Nam tước bánh ngọt của Brooklyn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 骑着马 qízhemǎ 在 zài 布鲁克林 bùlǔkèlín 大桥 dàqiáo 上 shàng 跑 pǎo 啊 a

    - Bạn cưỡi ngựa qua cầu Brooklyn?

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 植物 zhíwù 遍布整个 biànbùzhěnggè 森林 sēnlín

    - Những cây này phân bố rộng rãi khắp khu rừng.

  • volume volume

    - 猎人 lièrén 在 zài 森林 sēnlín 布下 bùxià 网罗 wǎngluó

    - Thợ săn giăng lưới trong rừng.

  • volume volume

    - 这片 zhèpiàn 树林 shùlín 分布 fēnbù 很稀 hěnxī

    - Rừng cây này phân bố rất thưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao