布松布拉 bù sōng bù lā
volume volume

Từ hán việt: 【bố tùng bố lạp】

Đọc nhanh: 布松布拉 (bố tùng bố lạp). Ý nghĩa là: Bujumbura, thủ đô của Burundi (Tw).

Ý Nghĩa của "布松布拉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bujumbura, thủ đô của Burundi (Tw)

Bujumbura, capital of Burundi (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 布松布拉

  • volume volume

    - 我 wǒ 祖父母 zǔfùmǔ 曾 céng 被 bèi 吐口 tǔkǒu 水只 shuǐzhǐ 因为 yīnwèi 他们 tāmen 来自 láizì 卡拉布里亚 kǎlābùlǐyà

    - Ông bà tôi bị phỉ nhổ vì họ đến từ Calabria

  • volume volume

    - 汉弗瑞 hànfúruì 比较 bǐjiào 像 xiàng 拉布拉多 lābùlāduō 犬 quǎn 不 bù 像 xiàng 青蛙 qīngwā

    - Humphrey Labrador hơn con cóc.

  • volume volume

    - 公主 gōngzhǔ 亲 qīn 了 le 一只 yīzhī 拉布拉多 lābùlāduō 犬 quǎn

    - Một công chúa hôn một con labrador.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 内布拉斯加州 nèibùlāsījiāzhōu 长大 zhǎngdà

    - Bản thân tôi lớn lên ở Nebraska.

  • volume volume

    - 道格拉斯 dàogélāsī 和 hé 他 tā 妈妈 māma 换尿布 huànniàobù 吗 ma

    - Douglas và tã lót của mẹ anh ấy?

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 满屋 mǎnwū 散布 sànbù 着 zhe 松油 sōngyóu 的 de 刺鼻 cìbí 气味 qìwèi

    - Ngôi nhà rải đầy mùi hắc của dầu thông.

  • volume volume

    - 他 tā 一拉 yīlā , 布裂 bùliè 了 le

    - Anh ta kéo rách toạc cả miếng vải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao