市钱 shì qián
volume volume

Từ hán việt: 【thị tiền】

Đọc nhanh: 市钱 (thị tiền). Ý nghĩa là: đồng cân (bằng 1/100 cân).

Ý Nghĩa của "市钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

市钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng cân (bằng 1/100 cân)

市制重量单位,一市钱等于一市斤的百分之一,旧制一市钱等于一市斤的一百六十分之一

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 市钱

  • volume volume

    - 一文钱 yīwénqián

    - một đồng tiền

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 钱 qián 做 zuò 日用 rìyòng , 其余 qíyú 的 de 都 dōu 储蓄 chǔxù 起来 qǐlai

    - một phần tiền sử dụng hàng ngày, số còn lại thì để giành.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 丢 diū 了 le 钱包 qiánbāo , 怎么 zěnme 找回 zhǎohuí ?

    - Ngộ nhỡ mất ví, làm thế nào để tìm lại?

  • volume volume

    - 那本书 nàběnshū 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 不名一钱 bùmíngyīqián

    - Cuốn sách đó trên thị trường không đáng một đồng.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 钱 qián 不够 bùgòu , 超市 chāoshì 的 de 生意 shēngyì 黄了 huángle

    - Vì không đủ tiền nên việc kinh doanh của siêu thị thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 城市 chéngshì 务工 wùgōng 挣钱 zhèngqián

    - Anh ấy đi thành phố làm việc kiếm tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 股市 gǔshì 中 zhōng 投机 tóujī , 赚 zhuàn 了 le 很多 hěnduō 钱 qián

    - Anh ấy đầu cơ trên thị trường chứng khoán, kiếm được nhiều tiền.

  • volume volume

    - 七 qī 年间 niánjiān , MPV 市场 shìchǎng 经历 jīnglì 了 le 从 cóng 一家独大 yījiādúdà 到 dào 群雄逐鹿 qúnxióngzhúlù 的 de 历程 lìchéng

    - Trong bảy năm qua, thị trường MPV đã trải qua hành trình từ chỗ độc tôn trở thành tranh giành

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao