巴里坤 bālǐ kūn
volume volume

Từ hán việt: 【ba lí khôn】

Đọc nhanh: 巴里坤 (ba lí khôn). Ý nghĩa là: Quận tự trị Barkol Kazakhstan hay Barköl Qazaq aptonom nahiyisi ở tỉnh Kumul 哈密地區 | 哈密地区 , Tân Cương.

Ý Nghĩa của "巴里坤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận tự trị Barkol Kazakhstan hay Barköl Qazaq aptonom nahiyisi ở tỉnh Kumul 哈密地區 | 哈密地区 , Tân Cương

Barkol Kazakh autonomous county or Barköl Qazaq aptonom nahiyisi in Kumul prefecture 哈密地區|哈密地区 [Hā mì dì qū], Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴里坤

  • volume volume

    - 阿里巴巴 ālǐbābā 遇到 yùdào 了 le 一个 yígè 大盗 dàdào

    - Ali Baba đã bị bắt bởi một tên trộm.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 眼里 yǎnlǐ 含着泪 hánzhelèi , 可怜巴巴 kěliánbābā 地 dì 瞅 chǒu 着 zhe 他 tā

    - đôi mắt đứa bé ngấn lệ, nhìn anh ta đầy vẻ đáng thương.

  • volume volume

    - 沃伦 wòlún · 巴菲特 bāfēitè 和 hé 拉里 lālǐ · 埃里森 āilǐsēn 后面 hòumiàn

    - Warren Buffett và Larry Ellison.

  • volume volume

    - 八卦 bāguà 里 lǐ 坤 kūn 就是 jiùshì 地 dì

    - Trong bát quái Khôn chính là đất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 监听 jiāntīng 格雷戈里 géléigēlǐ 奥 ào · 巴伦西亚 bālúnxīyà

    - Chúng tôi cần chú ý đến Gregorio Valencia.

  • volume volume

    - 在 zài 星巴克 xīngbākè 杯里装 bēilǐzhuāng 伏特加 fútèjiā

    - Đổ đầy vodka vào cốc Starbucks.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 锅里 guōlǐ 撒 sā 了 le 盐巴 yánbā

    - Cô ấy rắc muối vào chảo.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Kūn
    • Âm hán việt: Khôn
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLWL (土中田中)
    • Bảng mã:U+5764
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao