巴贝多 bā bèiduō
volume volume

Từ hán việt: 【ba bối đa】

Đọc nhanh: 巴贝多 (ba bối đa). Ý nghĩa là: Barbados, đảo Caribe (Tw). Ví dụ : - 这是我们看巴贝多的最后一眼了! Đó là cái nhìn thoáng qua cuối cùng của chúng tôi về Barbados.

Ý Nghĩa của "巴贝多" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Barbados, đảo Caribe (Tw)

Barbados, Caribbean island (Tw)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这是 zhèshì 我们 wǒmen 看 kàn 巴贝多 bābèiduō 的 de 最后 zuìhòu 一眼 yīyǎn 了 le !

    - Đó là cái nhìn thoáng qua cuối cùng của chúng tôi về Barbados.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴贝多

  • volume volume

    - 记得 jìde 你 nǐ 在 zài 巴黎 bālí 喝 hē 波尔多 bōěrduō 葡萄酒 pútaojiǔ 喝得 hēdé 多 duō 醉 zuì 吗 ma

    - Nhưng hãy nhớ rằng bạn đã bị ốm như thế nào khi ở vùng Bordeaux đó ở Paris?

  • volume volume

    - 挂 guà 上 shàng 多巴胺 duōbāàn 点滴 diǎndī

    - Treo một giọt dopamine.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 多巴胺 duōbāàn 点滴 diǎndī

    - Tôi muốn một giọt dopamine ở chế độ chờ.

  • volume volume

    - 开始 kāishǐ 滴注 dīzhù 多巴胺 duōbāàn 呼 hū 普外科 pǔwàikē

    - Hãy bắt đầu cho anh ta một cuộc giải phẫu nhỏ giọt dopamine và trang tổng quát.

  • volume volume

    - 海边 hǎibiān 有 yǒu 很多 hěnduō 漂亮 piàoliàng 的 de 贝壳 bèiké

    - Bờ biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 我们 wǒmen 看 kàn 巴贝多 bābèiduō 的 de 最后 zuìhòu 一眼 yīyǎn 了 le !

    - Đó là cái nhìn thoáng qua cuối cùng của chúng tôi về Barbados.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 欣赏 xīnshǎng 贝多 bèiduō 芳 fāng 的 de 第五 dìwǔ 交响曲 jiāoxiǎngqǔ

    - Họ đang thưởng thức Bản giao hưởng số năm của Beethoven.

  • volume volume

    - 说起 shuōqǐ 童年 tóngnián 趣事 qùshì 那 nà 就 jiù 像 xiàng 沙滩 shātān 上 shàng 的 de 贝壳 bèiké 多 duō 的 de 数 shù 不 bù 过来 guòlái

    - nói về niềm vui thời thơ ấu giống như đếm những vỏ sò trên bãi biển, nhiều không đếm nổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+0 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bối
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BO (月人)
    • Bảng mã:U+8D1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao