巴拿山 bā ná shān
volume volume

Từ hán việt: 【ba nã sơn】

Đọc nhanh: 巴拿山 (ba nã sơn). Ý nghĩa là: Bà Nà.

Ý Nghĩa của "巴拿山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bà Nà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巴拿山

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún · 朱 zhū 巴尔 bāěr 说 shuō 在 zài 亚历山大 yàlìshāndà 市 shì 的 de 安全 ānquán 屋 wū

    - Helen Jubal đưa chúng tôi đến một ngôi nhà an toàn ở Alexandria.

  • volume volume

    - 巴山蜀水 bāshānshǔshuǐ

    - Núi sông Tú Xuyên.

  • volume volume

    - 爬山虎 páshānhǔ 巴在 bāzài 墙上 qiángshàng

    - Đám dây leo bám chặt trên tường.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 摸黑 mōhēi 走 zǒu 山路 shānlù , 真悬 zhēnxuán

    - Một mình mò mẫm trong đêm tối đi đường núi, thật là nguy hiểm!

  • volume volume

    - 画 huà 山水画 shānshuǐhuà 儿 ér 他 tā 很 hěn 拿手 náshǒu

    - Anh ấy vẽ tranh thuỷ mặc rất điệu nghệ .

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 伐木 fámù

    - lên núi đốn củi

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 地 dì 登上 dēngshàng 前往 qiánwǎng 香山 xiāngshān 公园 gōngyuán 的 de 大巴车 dàbāchē

    - Mọi người vui vẻ lên xe đến công viên Tương Sơn.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 街外 jiēwài 有 yǒu 一家 yījiā 星巴克 xīngbākè

    - Có một cửa hàng Starbucks cách đây khoảng ba dãy nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao