已发信息 yǐ fā xìnxī
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ phát tín tức】

Đọc nhanh: 已发信息 (dĩ phát tín tức). Ý nghĩa là: tin nhắn đã gửi.

Ý Nghĩa của "已发信息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

已发信息 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tin nhắn đã gửi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 已发信息

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 所有 suǒyǒu 信息 xìnxī

    - Cô ấy đã kiểm soát toàn bộ thông tin.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 已经 yǐjīng 确认 quèrèn 了 le 所有 suǒyǒu 信息 xìnxī

    - Người này đã xác nhận toàn bộ thông tin.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 信息 xìnxī 是 shì 权威部门 quánwēibùmén 发布 fābù 的 de

    - Những tin này do cơ quan có thẩm quyền đưa ra.

  • volume volume

    - 草稿箱 cǎogǎoxiāng 用来 yònglái 存储 cúnchǔ 待留 dàiliú 以后 yǐhòu 发送 fāsòng 的 de 信息 xìnxī

    - "Hộp thư nháp" được sử dụng để lưu trữ thông tin sẽ được gửi sau

  • volume volume

    - 她 tā 时常 shícháng 给我发 gěiwǒfā 信息 xìnxī

    - Cô ấy thường nhắn tin cho tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 经常 jīngcháng 给我发 gěiwǒfā 信息 xìnxī

    - Cô ấy thường xuyên gửi tin nhắn cho tôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 信息 xìnxī 有 yǒu 千万 qiānwàn 的 de 转发 zhuǎnfā

    - Tin nhắn này có hàng triệu lượt chia sẻ.

  • volume volume

    - 在 zài 电信 diànxìn 发达 fādá 的 de 今天 jīntiān 相距 xiāngjù 遥远 yáoyuǎn 已 yǐ 不再 bùzài 是 shì 什 shén 麽 mó 问题 wèntí 了 le

    - Trong thời đại viễn thông phát triển ngày nay, khoảng cách xa không còn là vấn đề nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao