己见 jǐjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【kỉ kiến】

Đọc nhanh: 己见 (kỉ kiến). Ý nghĩa là: quan điểm của riêng một người. Ví dụ : - 在学术讨论会上,专家们各抒己见,取长补短。 Tại hội thảo học thuật, các chuyên gia phát biểu ý kiến và học hỏi thế mạnh của nhau.

Ý Nghĩa của "己见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

己见 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quan điểm của riêng một người

one's own viewpoint

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 学术讨论 xuéshùtǎolùn 会上 huìshàng 专家 zhuānjiā 们 men 各抒己见 gèshūjǐjiàn 取长补短 qǔchángbǔduǎn

    - Tại hội thảo học thuật, các chuyên gia phát biểu ý kiến và học hỏi thế mạnh của nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 己见

  • volume volume

    - 他 tā 保守 bǎoshǒu 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy giữ gìn ý kiến của mình.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 小鸟 xiǎoniǎo 梦见 mèngjiàn 自己 zìjǐ 变成 biànchéng 了 le 凤凰 fènghuáng

    - Chú chim nhỏ mơ thấy mình biến thành phượng hoàng.

  • volume volume

    - 她 tā 敢于 gǎnyú 表达 biǎodá 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy dám bày tỏ ý kiến của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 表明 biǎomíng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 委婉 wěiwǎn 地 dì 表示 biǎoshì 了 le 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy khéo léo bày tỏ ý kiến của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 向来 xiànglái 敢于 gǎnyú 坚持 jiānchí 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn , 从不 cóngbù 唯唯诺诺 wěiwěinuònuò

    - Anh ta trước nay luôn giữ quan điểm của bản thân, tuyệt không vâng vâng dạ dạ tuân theo.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 陈述 chénshù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy thuật lại ý kiến ​​​​của mình với người lãnh đạo.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 错 cuò 了 le , 他 tā 还是 háishì 固执己见 gùzhíjǐjiàn

    - Dù sai rồi, anh ta vẫn cố chấp giữ quan điểm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 己›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao