巫溪县 wū xī xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【vu khê huyện】

Đọc nhanh: 巫溪县 (vu khê huyện). Ý nghĩa là: Hạt Wushi ở ngoại ô Vạn Châu của đô thị bắc Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "巫溪县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Wushi ở ngoại ô Vạn Châu của đô thị bắc Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Wushi county in Wanzhou suburbs of north Chongqing municipality, formerly in Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巫溪县

  • volume volume

    - 他 tā 跨过 kuàguò 了 le 小溪 xiǎoxī

    - Anh ấy bước qua con suối nhỏ.

  • volume volume

    - 雪 xuě 融化 rónghuà 时 shí 山间 shānjiān 溪流 xīliú 变成 biànchéng 山洪暴发 shānhóngbàofā

    - Khi tuyết tan chảy, dòng suối trong núi biến thành lũ lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 推荐 tuījiàn 的 de 巫毒 wūdú 女王 nǚwáng 吗 ma

    - Có nữ hoàng voodoo mà bạn có thể hướng dẫn tôi không?

  • volume volume

    - 任县 rénxiàn 是 shì 河北 héběi 的 de 县城 xiànchéng

    - Huyện Nhậm là một huyện ở Hà Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 县级 xiànjí 领导 lǐngdǎo 干部 gànbù

    - Ông ấy là cán bộ lãnh đạo cấp huyện.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 新 xīn 到 dào 的 de 县座 xiànzuò

    - Anh ấy là huyện lệnh mới đến.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 是 shì 我们 wǒmen 县 xiàn 的 de 大 dà 拿 ná

    - ông ấy hiện là người có quyền trong huyện chúng tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 自称 zìchēng 双子 shuāngzǐ 巫师 wūshī 团 tuán

    - Họ tự gọi mình là cung Song Tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Công 工 (+4 nét)
    • Pinyin: Wū , Wú
    • Âm hán việt: Vu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MOO (一人人)
    • Bảng mã:U+5DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Qī , Xī
    • Âm hán việt: Hoát , Khê
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBVK (水月女大)
    • Bảng mã:U+6EAA
    • Tần suất sử dụng:Cao