巨细 jùxì
volume volume

Từ hán việt: 【cự tế】

Đọc nhanh: 巨细 (cự tế). Ý nghĩa là: việc to việc nhỏ. Ví dụ : - 事无巨细。 việc không kể to nhỏ.

Ý Nghĩa của "巨细" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巨细 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc to việc nhỏ

大的和小的 (事情)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 事无巨细 shìwújùxì

    - việc không kể to nhỏ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巨细

  • volume volume

    - 鹏 péng 乃 nǎi 巨鸟 jùniǎo 传说 chuánshuō 中 zhōng

    - Đại bằng là loài chim lớn trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 事无巨细 shìwújùxì

    - việc không kể to nhỏ.

  • volume volume

    - 两头 liǎngtóu 细 xì , 当腰 dāngyāo 粗 cū

    - hai đầu nhỏ, ở giữa to; hai đầu mịn, ở giữa thô.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 底细 dǐxì 乱说话 luànshuōhuà

    - Nói năng vớ vẩn mà không biết được căn nguyên sự việc.

  • volume volume

    - 为 wèi 国家 guójiā 积累 jīlěi 了 le 巨额 jùé 财富 cáifù

    - đã tích luỹ được nhiều của cải cho đất nước.

  • volume volume

    - 事无巨细 shìwújùxì , 他 tā 都 dōu 非常 fēicháng 认真 rènzhēn

    - Bất kể chuyện gì, anh ấy đều vô cùng nghiêm túc.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 妻管严 qīguǎnyán 家里 jiālǐ 事无巨细 shìwújùxì 全 quán 由 yóu 老婆 lǎopó 说了算 shuōlesuàn

    - Anh là người “Sợ vợ”, mọi việc lớn nhỏ trong gia đình đều do vợ nói rồi tính

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Công 工 (+1 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự , Há
    • Nét bút:一フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SS (尸尸)
    • Bảng mã:U+5DE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao