巨海扇蛤 jùhǎi shān há
volume volume

Từ hán việt: 【cự hải phiến cáp】

Đọc nhanh: 巨海扇蛤 (cự hải phiến cáp). Ý nghĩa là: sò điệp lớn (Pecten maximus).

Ý Nghĩa của "巨海扇蛤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巨海扇蛤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sò điệp lớn (Pecten maximus)

great scallop (Pecten maxiumus); king scallop

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巨海扇蛤

  • volume volume

    - 海面 hǎimiàn 上 shàng 涌起 yǒngqǐ 了 le 巨大 jùdà 的 de 澜 lán

    - Trên mặt biển nổi lên sóng lớn.

  • volume volume

    - 海鸥 hǎiōu 在 zài 空中 kōngzhōng 扇动翅膀 shāndòngchìbǎng

    - Mòng biển vẫy cánh trong không trung.

  • volume volume

    - 海面 hǎimiàn 涌起 yǒngqǐ 巨大 jùdà 的 de 波 bō

    - Bề mặt biển dâng lên những con sóng lớn.

  • volume volume

    - 海面 hǎimiàn 涌起 yǒngqǐ 巨涛 jùtāo

    - Biển nổi lên sóng lớn.

  • volume volume

    - 海风 hǎifēng 掀起 xiānqǐ 了 le 巨大 jùdà 的 de 波浪 bōlàng

    - Gió biển đã dâng những con sóng lớn lên.

  • volume volume

    - 污染 wūrǎn 海洋 hǎiyáng 对 duì 生物 shēngwù 和 hé 气候 qìhòu 造成 zàochéng 了 le 巨大 jùdà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Biển bị ô nhiễm gây ra ảnh hưởng lớn đối với động vật biển và khí hậu.

  • volume volume

    - 海边 hǎibiān 有 yǒu 很多 hěnduō 蛤 há

    - Bờ biển có rất nhiều ngao sò.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Công 工 (+1 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự , Há
    • Nét bút:一フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SS (尸尸)
    • Bảng mã:U+5DE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+6 nét)
    • Pinyin: Shān , Shàn
    • Âm hán việt: Phiến , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノフ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSSMM (竹尸尸一一)
    • Bảng mã:U+6247
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蛤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+6 nét)
    • Pinyin: è , Gé , Hā , Há
    • Âm hán việt: Cáp
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LIOMR (中戈人一口)
    • Bảng mã:U+86E4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình