巨嘴鸟 jù zuǐ niǎo
volume volume

Từ hán việt: 【cự chuỷ điểu】

Đọc nhanh: 巨嘴鸟 (cự chuỷ điểu). Ý nghĩa là: người sờ soạng, cao cát. Ví dụ : - 她鼻子大得像巨嘴鸟 Cô ấy có một chiếc mũi giống như một con chim cảm ứng.

Ý Nghĩa của "巨嘴鸟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巨嘴鸟 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người sờ soạng

toucan

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 鼻子 bízi 大得 dàdé 像 xiàng 巨嘴鸟 jùzuǐniǎo

    - Cô ấy có một chiếc mũi giống như một con chim cảm ứng.

✪ 2. cao cát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巨嘴鸟

  • volume volume

    - 鹏 péng 乃 nǎi 巨鸟 jùniǎo 传说 chuánshuō 中 zhōng

    - Đại bằng là loài chim lớn trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 她 tā 鼻子 bízi 大得 dàdé 像 xiàng 巨嘴鸟 jùzuǐniǎo

    - Cô ấy có một chiếc mũi giống như một con chim cảm ứng.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 奥运会 àoyùnhuì 主 zhǔ 会馆 huìguǎn 的 de 造型 zàoxíng 像 xiàng 一个 yígè 巨大 jùdà 的 de 鸟巢 niǎocháo

    - Sảnh chính của Thế vận hội Bắc Kinh có hình dạng như một tổ chim khổng lồ.

  • volume volume

    - 上帝保佑 shàngdìbǎoyòu 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu

    - Chúa phù hộ cho đậu xanh.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 大势 dàshì 鸟瞰 niǎokàn

    - nhìn bao quát tình hình thế giới.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 时常 shícháng 拌嘴 bànzuǐ

    - hai vợ chồng thường hay cãi nhau

  • volume volume

    - 两句话 liǎngjùhuà 能 néng 说完 shuōwán 的 de 事 shì 就 jiù 别犯 biéfàn 碎嘴子 suìzuǐzǐ 了 le

    - chuyện này chỉ nói vài câu là xong, đừng nên lắm lời.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Công 工 (+1 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cự , Há
    • Nét bút:一フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SS (尸尸)
    • Bảng mã:U+5DE8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+0 nét)
    • Pinyin: Diǎo , Niǎo
    • Âm hán việt: Điểu
    • Nét bút:ノフ丶フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HVSM (竹女尸一)
    • Bảng mã:U+9E1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao