工艺师 gōngyìshī
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 工艺师 Ý nghĩa là: Nghệ nhân. Ví dụ : - 工艺师将传统技艺与现代设计相结合,创造出独特的作品。 Nghệ nhân kết hợp kỹ thuật truyền thống với thiết kế hiện đại để tạo ra các tác phẩm độc đáo.. - 作为工艺师,他专注于手工制作和雕刻艺术。 Là một nghệ nhân, anh ấy chuyên làm thủ công và nghệ thuật chạm khắc.

Ý Nghĩa của "工艺师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工艺师 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghệ nhân

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工艺师 gōngyìshī 将 jiāng 传统 chuántǒng 技艺 jìyì 与 yǔ 现代 xiàndài 设计 shèjì 相结合 xiāngjiéhé , 创造 chuàngzào 出 chū 独特 dútè 的 de 作品 zuòpǐn

    - Nghệ nhân kết hợp kỹ thuật truyền thống với thiết kế hiện đại để tạo ra các tác phẩm độc đáo.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 工艺师 gōngyìshī , 他 tā 专注 zhuānzhù 于 yú 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 和 hé 雕刻 diāokè 艺术 yìshù

    - Là một nghệ nhân, anh ấy chuyên làm thủ công và nghệ thuật chạm khắc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工艺师

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 老师傅 lǎoshīfū 把 bǎ 全部 quánbù 技艺 jìyì 传给 chuángěi 徒工 túgōng , 再 zài 不 bù 像 xiàng 从前 cóngqián 那样 nàyàng 留一手 liúyīshǒu 了 le

    - sư phụ đem toàn bộ kỹ thuật của mình truyền lại cho những người học việc, không giống những người trước hay giấu nghề.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 王 wáng 工程师 gōngchéngshī 的 de 手下 shǒuxià 当 dāng 过 guò 技术员 jìshùyuán

    - anh ấy là kỹ thuật viên dưới quyền kỹ sư Vương.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 精美 jīngměi 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 在 zài 国际 guójì 上久享 shàngjiǔxiǎng 盛名 shèngmíng

    - Hàng công nghệ tinh xảo của Trung Quốc đã nổi tiếng rất lâu trên thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 木工 mùgōng 的 de 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy đã học được nghề mộc.

  • - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 资深 zīshēn 的 de 网络 wǎngluò 工程师 gōngchéngshī , 擅长 shàncháng 解决 jiějué 复杂 fùzá 的 de 网络 wǎngluò 问题 wèntí

    - Anh ấy là một kỹ sư mạng kỳ cựu, chuyên giải quyết các vấn đề mạng phức tạp.

  • - 工艺师 gōngyìshī 将 jiāng 传统 chuántǒng 技艺 jìyì 与 yǔ 现代 xiàndài 设计 shèjì 相结合 xiāngjiéhé , 创造 chuàngzào 出 chū 独特 dútè 的 de 作品 zuòpǐn

    - Nghệ nhân kết hợp kỹ thuật truyền thống với thiết kế hiện đại để tạo ra các tác phẩm độc đáo.

  • - 作为 zuòwéi 工艺师 gōngyìshī , 他 tā 专注 zhuānzhù 于 yú 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 和 hé 雕刻 diāokè 艺术 yìshù

    - Là một nghệ nhân, anh ấy chuyên làm thủ công và nghệ thuật chạm khắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao