工程图学 gōngchéng tú xué
volume volume

Từ hán việt: 【công trình đồ học】

Đọc nhanh: 工程图学 (công trình đồ học). Ý nghĩa là: đồ họa kỹ thuật, bản ve ki thuật.

Ý Nghĩa của "工程图学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工程图学 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đồ họa kỹ thuật

engineering graphics

✪ 2. bản ve ki thuật

technical drawing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工程图学

  • volume volume

    - 水利工程 shuǐlìgōngchéng 示意图 shìyìtú

    - sơ đồ công trình thuỷ lợi.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 起草 qǐcǎo 工程图 gōngchéngtú

    - Cô ấy đang phác thảo bản vẽ công trình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 化学工程 huàxuégōngchéng 和 hé 石油勘探 shíyóukāntàn 的 de

    - Tôi có bằng tiến sĩ về kỹ thuật hóa học

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 石绵 shímián 拆除 chāichú 工程 gōngchéng 怎样 zěnyàng 呢 ne

    - Còn về dự án loại bỏ amiăng tại trường học?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学习 xuéxí 机械工程 jīxiègōngchéng

    - Anh ấy đang học kỹ thuật cơ khí.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 了 le 土木工程 tǔmùgōngchéng

    - Anh ấy học kỹ thuật xây dựng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 工程学 gōngchéngxué 硕士 shuòshì

    - Tôi có bằng thạc sĩ về kỹ thuật.

  • volume volume

    - 理工 lǐgōng 事实上 shìshíshàng 是 shì 自然科学 zìránkēxué 与 yǔ 工程技术 gōngchéngjìshù 的 de 融合 rónghé

    - Khoa học và công nghệ trên thực tế là sự hợp nhất của khoa học tự nhiên và công nghệ kỹ thuật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao