工字钢 gōng zì gāng
volume volume

Từ hán việt: 【công tự cương】

Đọc nhanh: 工字钢 (công tự cương). Ý nghĩa là: thép chữ I.

Ý Nghĩa của "工字钢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工字钢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thép chữ I

建造用断面为工字形的轧制条钢或钢材

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工字钢

  • volume volume

    - 亨宁 hēngníng 是 shì 宾州 bīnzhōu 的 de 退休 tuìxiū 炼钢 liàngāng 工人 gōngrén

    - Henning là một công nhân luyện thép đã nghỉ hưu từ Pennsylvania.

  • volume volume

    - 这本 zhèběn 小说 xiǎoshuō 取材于 qǔcáiyú 炼钢 liàngāng 工人 gōngrén 的 de 生活 shēnghuó

    - cuốn tiểu thuyết này lấy đề tài từ cuộc sống của công nhân luyện thép.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 割 gē 钢材 gāngcái

    - Công nhân cắt thép.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 钢笔 gāngbǐ 写字 xiězì

    - Tôi thích dùng bút máy để viết chữ.

  • volume volume

    - 人 rén 是 shì 铁饭 tiěfàn 是 shì 钢 gāng 啊 a , 只有 zhǐyǒu 吃饭 chīfàn 了 le 才 cái 有劲 yǒujìn 工作 gōngzuò

    - Người là sắt gạo là thép, chỉ có ăn cơm thì mới có sức làm việc

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 大家 dàjiā 用 yòng 钢笔 gāngbǐ 写字 xiězì , 早已 zǎoyǐ 都 dōu 用 yòng 毛笔 máobǐ

    - bây giờ mọi người đều dùng bút máy, trước kia toàn dùng bút lông.

  • volume volume

    - 字典 zìdiǎn 是 shì 学习 xuéxí 的 de 好 hǎo 工具 gōngjù

    - Tự điển là công cụ học tập tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 落字 luòzì 工整 gōngzhěng 又 yòu 漂亮 piàoliàng

    - Anh ấy viết chữ rất gọn gàng và đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao