工场 gōngchǎng
volume volume

Từ hán việt: 【công trường】

Đọc nhanh: 工场 (công trường). Ý nghĩa là: công trường; phân xưởng. Ví dụ : - 工场手工业。 phân xưởng thủ công nghiệp.

Ý Nghĩa của "工场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công trường; phân xưởng

手工业者集合在一起生产的场所

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工场 gōngchǎng 手工业 shǒugōngyè

    - phân xưởng thủ công nghiệp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工场

  • volume volume

    - 工场 gōngchǎng 手工业 shǒugōngyè

    - phân xưởng thủ công nghiệp.

  • volume volume

    - 几位 jǐwèi 有 yǒu 经验 jīngyàn 的 de 老工人 lǎogōngrén 随同 suítóng 工程师 gōngchéngshī 到 dào 场地 chǎngdì 查勘 chákān

    - Mấy công nhân cũ đi cùng với kỹ sư tới hiện trường kiểm tra công việc.

  • volume volume

    - 首先 shǒuxiān 必须 bìxū 把 bǎ 场地 chǎngdì 清理 qīnglǐ 好 hǎo , 否则 fǒuzé 无法 wúfǎ 施工 shīgōng

    - Trước tiên phải dọn sạch mặt bằng, nếu không thì không có cách gì thi công được.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 在 zài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 团聚 tuánjù

    - Công nhân tập hợp tại quảng trường.

  • volume volume

    - 都 dōu 是 shì 昨天 zuótiān 这场 zhèchǎng 雨 yǔ , 害 hài 得 dé 我们 wǒmen 耽误 dānwu 了 le 一天 yìtiān 工 gōng

    - do trận mưa hôm qua, làm cho chúng tôi phải nghỉ làm một ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 飞机场 fēijīchǎng 工作 gōngzuò 了 le 很多年 hěnduōnián

    - Anh ấy đã làm việc ở sân bay nhiều năm.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一场 yīchǎng 浩大 hàodà 的 de 工程 gōngchéng

    - Đó là một công trình to lớn.

  • volume volume

    - 新 xīn 机场 jīchǎng 的 de 修建 xiūjiàn 已经 yǐjīng 开工 kāigōng

    - Việc xây dựng sân bay mới đã bắt đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao