工作说明 gōngzuò shuōmíng
volume volume

Từ hán việt: 【công tá thuyết minh】

Đọc nhanh: 工作说明 (công tá thuyết minh). Ý nghĩa là: bản mô tả công việc.

Ý Nghĩa của "工作说明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工作说明 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản mô tả công việc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工作说明

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 的 de 工作 gōngzuò 安排 ānpái 完 wán 了 le 吗 ma ?

    - Công việc ngày mai đã sắp xếp xong chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 情况 qíngkuàng 向 xiàng 大家 dàjiā 概括 gàikuò 地作 dìzuò 了 le 说明 shuōmíng

    - anh ấy đã tóm tắt tình hình với mọi người một cách ngắn gọn.

  • volume volume

    - 大伙 dàhuǒ 凑拢 còulǒng 一点 yìdiǎn , 商量一下 shāngliángyīxià 明天 míngtiān 的 de 工作 gōngzuò

    - mọi người họp lại một chút, bàn bạc tí xíu công việc ngày mai.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 的 de 作品 zuòpǐn 范畴 fànchóu 应 yīng 属于 shǔyú 魔幻 móhuàn 小说 xiǎoshuō

    - Tác phẩm của Hiểu Minh nên thuộc thể loại tiểu thuyết giả tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 早就 zǎojiù 放出 fàngchū 空气 kōngqì , 说 shuō 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 非他莫属 fēitāmòshǔ

    - từ lâu nó đã phao tin, lao động tiên tiến không ai khác ngoài nó.

  • volume volume

    - 经理 jīnglǐ 说 shuō 要 yào 提高 tígāo 工作效率 gōngzuòxiàolǜ

    - Ông ấy chỉ trích sự chậm trễ trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 明年 míngnián 会换 huìhuàn 一份 yīfèn 工作 gōngzuò

    - Năm sau anh ấy sẽ đổi công việc.

  • - 工作 gōngzuò 合同 hétóng 明确 míngquè 了 le 双方 shuāngfāng 的 de 权利 quánlì 和 hé 义务 yìwù

    - Hợp đồng lao động làm rõ quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao