工会 gōnghuì
volume volume

Từ hán việt: 【công hội】

Đọc nhanh: 工会 (công hội). Ý nghĩa là: công đoàn; công hội. Ví dụ : - 大家推举他为工会小组长。 Mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn.. - 小陈提议选老魏为工会主席,还有两个人附议。 anh Trần đề nghị bầu ông Nguỵ làm chủ tịch công đoàn, có hai người cùng ý kiến với anh.

Ý Nghĩa của "工会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

工会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công đoàn; công hội

工人阶级的群众性组织最早出现于18世纪中叶的英国,后各国相继建立一般分为产业工会和职业工会两大类

Ví dụ:
  • volume volume

    - 大家 dàjiā 推举 tuījǔ 他 tā 为 wèi 工会 gōnghuì 小组长 xiǎozǔzhǎng

    - Mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn.

  • volume volume

    - 小陈 xiǎochén 提议 tíyì 选 xuǎn 老魏 lǎowèi 为 wèi 工会主席 gōnghuìzhǔxí , 还有 háiyǒu 两个 liǎnggè 人 rén 附议 fùyì

    - anh Trần đề nghị bầu ông Nguỵ làm chủ tịch công đoàn, có hai người cùng ý kiến với anh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工会

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 抓 zhuā 工会工作 gōnghuìgōngzuò 的 de

    - Anh ấy là người phụ trách công tác công đoàn.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 开 kāi 工作 gōngzuò 例会 lìhuì

    - Chiều nay mở cuộc họp định kỳ công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 三天 sāntiān 工夫 gōngfū 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 游泳 yóuyǒng

    - nó học ba ngày là biết bơi.

  • volume volume

    - 不消 bùxiāo 一会儿 yīhuìer 工夫 gōngfū , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 就 jiù 传开 chuánkāi 了 le

    - chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求 qiú 工作 gōngzuò 机会 jīhuì

    - Anh ấy đang tìm cơ hội việc làm.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 工会工作 gōnghuìgōngzuò 向来 xiànglái 热心 rèxīn

    - Ông ấy luôn nhiệt tình với công tác công đoàn.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 木工 mùgōng 的 de 手艺 shǒuyì

    - Anh ấy đã học được nghề mộc.

  • volume volume

    - 他 tā 可能 kěnéng 会 huì 失去 shīqù 工作 gōngzuò

    - Anh ấy có thể sẽ mất việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao