工人住宅区 gōngrén zhùzhái qū
volume volume

Từ hán việt: 【công nhân trụ trạch khu】

Đọc nhanh: 工人住宅区 (công nhân trụ trạch khu). Ý nghĩa là: Khu nhà ở cho công nhân; khu công nhân.

Ý Nghĩa của "工人住宅区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工人住宅区 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khu nhà ở cho công nhân; khu công nhân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工人住宅区

  • volume volume

    - 住宅 zhùzhái 区域 qūyù 的 de 环境 huánjìng 很 hěn 安静 ānjìng

    - Môi trường của khu vực dân cư rất yên tĩnh.

  • volume volume

    - 道 dào 班房 bānfáng ( 道班 dàobān 工人 gōngrén 集体 jítǐ 居住 jūzhù 的 de 房屋 fángwū )

    - phòng của đội bảo quản đường.

  • volume volume

    - 隧道 suìdào 顶 dǐng 坍塌 tāntā ( 压住 yāzhù 工人 gōngrén )

    - Đường hầm sụp đổ (nén chết công nhân).

  • volume volume

    - 这所 zhèsuǒ 住宅 zhùzhái 属于 shǔyú 个人财产 gèréncáichǎn

    - Nơi ở được coi là tài sản cá nhân.

  • volume volume

    - 住宅区 zhùzháiqū 四周 sìzhōu 有 yǒu 道路 dàolù 连通 liántōng

    - xung quanh khu nhà ở có đường cái thông ra ngoài.

  • volume volume

    - 牧师住宅 mùshīzhùzhái 管辖区 guǎnxiáqū 通常 tōngcháng 由 yóu 教会 jiāohuì 提供 tígōng 给 gěi 牧师 mùshī 的 de 正式 zhèngshì 寓所 yùsuǒ ; 教区长 jiàoqūzhǎng 的 de 管辖区 guǎnxiáqū

    - thường được cung cấp bởi nhà thờ cho giáo sĩ là nơi ở chính thức của họ; khu vực quản lý của giám mục giáo phận.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • - 在 zài 前台 qiántái 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 工作人员 gōngzuòrényuán 会为 huìwèi 您 nín 提供 tígōng 房卡 fángkǎ

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn tại quầy lễ tân, nhân viên sẽ cung cấp thẻ phòng cho bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JHP (十竹心)
    • Bảng mã:U+5B85
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao