州尉 zhōu wèi
volume volume

Từ hán việt: 【châu uý】

Đọc nhanh: 州尉 (châu uý). Ý nghĩa là: Quan cai trị một châu..

Ý Nghĩa của "州尉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

州尉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quan cai trị một châu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 州尉

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 在 zài 宾夕法尼亚州 bīnxīfǎníyàzhōu 了 le

    - Anh ấy không ở Pennsylvania nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 在 zài 俄亥俄州 éhàiézhōu 吗 ma

    - Tôi nghĩ anh ấy đang ở Ohio.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 可是 kěshì 俄亥俄州 éhàiézhōu 赛 sài

    - Đó là trò chơi của Bang Ohio.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 广州 guǎngzhōu , 你们 nǐmen 搭伴 dābàn 去 qù 吧 ba

    - anh ấy đi Quảng Châu, các anh cùng đi chung nhé!

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 加州 jiāzhōu 回来 huílai 了 le

    - Anh ấy trở về từ California.

  • volume volume

    - 马萨诸塞州 mǎsàzhūsāizhōu 没有 méiyǒu 死刑 sǐxíng 啊 a

    - Massachusetts không có án tử hình.

  • volume volume

    - 他 tā 刚升 gāngshēng 为 wèi 尉官 wèiguān 了 le

    - Anh ta vừa được thăng cấp trung úy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打算 dǎsuàn 坐船去 zuòchuánqù 广州 guǎngzhōu

    - Bọn họ dự định ngồi tàu đến Quảng Châu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yù
    • Âm hán việt: Uý , Uất
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SFDI (尸火木戈)
    • Bảng mã:U+5C09
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 州›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōu
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:丶ノ丶丨丶丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:ILIL (戈中戈中)
    • Bảng mã:U+5DDE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao