巅 diān
volume volume

Từ hán việt: 【điên】

Đọc nhanh: 巅 (điên). Ý nghĩa là: đỉnh núi. Ví dụ : - 这条路线通往巅顶。 Đường này dẫn đến đỉnh núi.. - 爬山时,我们到了巅。 Khi leo núi, chúng tôi đã lên đến đỉnh núi.. - 他们在巅上拍照留念。 Họ chụp ảnh lưu niệm ở đỉnh núi.

Ý Nghĩa của "巅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đỉnh núi

山顶

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 路线 lùxiàn 通往 tōngwǎng 巅顶 diāndǐng

    - Đường này dẫn đến đỉnh núi.

  • volume volume

    - 爬山 páshān 时 shí , 我们 wǒmen 到 dào 了 le 巅 diān

    - Khi leo núi, chúng tôi đã lên đến đỉnh núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 巅 diān 上 shàng 拍照 pāizhào 留念 liúniàn

    - Họ chụp ảnh lưu niệm ở đỉnh núi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巅

  • volume volume

    - 独立 dúlì 山巅 shāndiān 的 de 苍松 cāngsōng

    - Cây tùng xanh xanh đứng sừng sững trên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 巅峰 diānfēng 体能 tǐnéng 冠军 guànjūn 来 lái 了 le

    - Những nhà vô địch thể chất đỉnh cao sắp xuất hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 处在 chǔzài 事业 shìyè 的 de 巅峰期 diānfēngqī

    - Anh ấy đang ở đỉnh cao sự nghiệp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 山 shān 的 de 巅峰 diānfēng

    - Tôi muốn đến đỉnh núi.

  • volume volume

    - 达到 dádào 巅峰 diānfēng 需要 xūyào 努力 nǔlì

    - Để đạt đến đỉnh cao cần phải nỗ lực.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 能 néng 看到 kàndào 巅峰 diānfēng

    - Tôi hy vọng có thể thấy đỉnh cao.

  • volume volume

    - 爬山 páshān 时 shí , 我们 wǒmen 到 dào 了 le 巅 diān

    - Khi leo núi, chúng tôi đã lên đến đỉnh núi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 巅 diān 上 shàng 拍照 pāizhào 留念 liúniàn

    - Họ chụp ảnh lưu niệm ở đỉnh núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+16 nét)
    • Pinyin: Diān
    • Âm hán việt: Điên
    • Nét bút:丨フ丨一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UJCO (山十金人)
    • Bảng mã:U+5DC5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình