嵯峨 cuó'é
volume volume

Từ hán việt: 【tha nga】

Đọc nhanh: 嵯峨 (tha nga). Ý nghĩa là: cheo leo; lởm chởm; hiểm trở; dốc đứng (núi cao).

Ý Nghĩa của "嵯峨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嵯峨 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cheo leo; lởm chởm; hiểm trở; dốc đứng (núi cao)

山势高峻

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嵯峨

  • volume volume

    - 巍峨 wēié 的 de 天安门城楼 tiānānménchénglóu

    - cổng Thiên An Môn sừng sững

  • volume volume

    - 巍峨 wēié 的 de 群山 qúnshān

    - núi non sừng sững

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 当日 dāngrì 巍峨 wēié 的 de 宫殿 gōngdiàn , 如今 rújīn 只 zhǐ 剩下 shèngxià 一点儿 yīdiǎner 残迹 cánjì 了 le

    - cung điện nguy nga ngày ấy, nay chỉ còn sót lại chút tàn tích.

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 可以 kěyǐ 看到 kàndào 峨嵋山 éméishān

    - Từ đây có thể nhìn thấy núi Nga Mi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 决定 juédìng 去 qù 看 kàn 乐山 lèshān 大佛 dàfú 和 hé 峨嵋山 éméishān

    - Tôi quyết định đi xem Đại Phật Lạc Sơn và núi Nga Mi.

  • volume volume

    - 星期五 xīngqīwǔ 我们 wǒmen 打算 dǎsuàn 去 qù 峨嵋山 éméishān

    - Chúng tôi dự định đi núi Nga Mi vào thứ Sáu.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 峨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+7 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Nga
    • Nét bút:丨フ丨ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UHQI (山竹手戈)
    • Bảng mã:U+5CE8
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 嵯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+9 nét)
    • Pinyin: Cī , Cuó
    • Âm hán việt: Tha
    • Nét bút:丨フ丨丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UTQM (山廿手一)
    • Bảng mã:U+5D6F
    • Tần suất sử dụng:Thấp