崩陷 bēng xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【băng hãm】

Đọc nhanh: 崩陷 (băng hãm). Ý nghĩa là: ép lại, rơi vào.

Ý Nghĩa của "崩陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

崩陷 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ép lại

to cave in

✪ 2. rơi vào

to fall in

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 崩陷

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚陷 jiǎoxiàn 在 zài 了 le 沙滩 shātān 里 lǐ

    - Chân anh ta lún vào trong cát.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có nhiều khuyết điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 故意 gùyì 诬陷 wūxiàn 我 wǒ

    - Anh ta đang cố ý vu khống tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá 陷 xiàn 进去 jìnqù 了 le 一些 yīxiē

    - Mặt của anh ấy hơi lõm vào một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 田地 tiándì 沦陷 lúnxiàn 在 zài 水中 shuǐzhōng

    - Ruộng của anh ta bị ngập nước.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 地震 dìzhèn 把 bǎ 这 zhè 堵墙 dǔqiáng 震得 zhèndé 下陷 xiàxiàn 并 bìng 开始 kāishǐ 崩塌 bēngtā

    - Trận động đất lần này làm cho bức tường này bị rung lắc và bắt đầu sụp đổ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 意志 yìzhì 完全 wánquán 崩溃 bēngkuì 了 le

    - Ý chí của anh đã hoàn toàn bị sụp đổ.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 崩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēng
    • Âm hán việt: Băng
    • Nét bút:丨フ丨ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UBB (山月月)
    • Bảng mã:U+5D29
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao