崖谷 yá gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【nhai cốc】

Đọc nhanh: 崖谷 (nhai cốc). Ý nghĩa là: khe núi, thung lũng.

Ý Nghĩa của "崖谷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

崖谷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khe núi

ravine

✪ 2. thung lũng

valley

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 崖谷

  • volume volume

    - 黄 huáng 谷子 gǔzi 比白 bǐbái 谷子 gǔzi 苠 mín

    - kê vàng muộn hơn kê trắng.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 佥 qiān 打 dǎ 稻谷 dàogǔ

    - Anh ấy dùng cây đập lúa để đập lúa.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 碾子 niǎnzi 碾 niǎn 谷物 gǔwù

    - Anh ấy dùng cối xay để nghiền ngũ cốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 陷入 xiànrù 过 guò 低谷 dīgǔ ?

    - Bạn đã từng rơi vào khó khăn chưa?

  • volume volume

    - 低谷 dīgǔ 里 lǐ 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 凉爽 liángshuǎng

    - Không khí trong thung lũng rất mát mẻ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 科罗拉多 kēluólāduō 大峡谷 dàxiágǔ 是 shì 由 yóu 侵蚀 qīnshí 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 吗 ma

    - Bạn có biết rằng Grand Canyon được tạo ra bởi sự xói mòn?

  • volume volume

    - 他 tā 不怕 bùpà 悬崖 xuányá 的 de 高度 gāodù

    - Anh ấy không sợ độ cao của vách núi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 像 xiàng 走 zǒu 到 dào 悬崖 xuányá

    - Quyết định của anh ấy như đi đến bờ vực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 崖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+8 nét)
    • Pinyin: Yá , Yái
    • Âm hán việt: Nhai
    • Nét bút:丨フ丨一ノ一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UMGG (山一土土)
    • Bảng mã:U+5D16
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cốc 谷 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Lù , Yù
    • Âm hán việt: Cốc , Dục , Lộc
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:COR (金人口)
    • Bảng mã:U+8C37
    • Tần suất sử dụng:Rất cao