岳池 yuè chí
volume volume

Từ hán việt: 【nhạc trì】

Đọc nhanh: 岳池 (nhạc trì). Ý nghĩa là: Hạt Yuechi ở Quảng An 廣安 | 广安 , Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "岳池" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Yuechi ở Quảng An 廣安 | 广安 , Tứ Xuyên

Yuechi county in Guang'an 廣安|广安 [Guǎng ān], Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岳池

  • volume volume

    - 鱼 yú 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 游来游去 yóuláiyóuqù

    - Cá bơi đi bơi lại trong ao.

  • volume volume

    - 他 tā 爬 pá 过 guò 西岳华山 xīyuèhuàshān

    - Anh ấy đã leo lên Tây Nhạc Hoa Sơn.

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • volume volume

    - 充电电池 chōngdiàndiànchí

    - Sạc pin.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 池塘 chítáng 边缘 biānyuán

    - Anh ấy đứng bên bờ ao.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 砌 qì 一座 yīzuò 花池 huāchí

    - Anh ấy đang xây một bồn hoa.

  • volume volume

    - 但 dàn 别忘了 biéwàngle 你 nǐ 对 duì 游泳池 yóuyǒngchí 的 de 过滤器 guòlǜqì 是 shì 多么 duōme 火 huǒ 大 dà

    - Hãy nhớ bạn đã bực mình như thế nào về bộ lọc hồ bơi?

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 池塘 chítáng 里 lǐ 放松 fàngsōng

    - Anh ấy thích thư giãn trong bể tắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nhạc
    • Nét bút:ノ丨一丨一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMU (人一山)
    • Bảng mã:U+5CB3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 池›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Chè , Chí , Tuó
    • Âm hán việt: Trì
    • Nét bút:丶丶一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPD (水心木)
    • Bảng mã:U+6C60
    • Tần suất sử dụng:Cao