岩沙海葵毒素 yánshā hǎi kuí dúsù
volume volume

Từ hán việt: 【nham sa hải quỳ độc tố】

Đọc nhanh: 岩沙海葵毒素 (nham sa hải quỳ độc tố). Ý nghĩa là: palytoxin.

Ý Nghĩa của "岩沙海葵毒素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岩沙海葵毒素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. palytoxin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岩沙海葵毒素

  • volume volume

    - 封建 fēngjiàn 毒素 dúsù

    - xã hội phong kiến tệ hại

  • volume volume

    - 汞 gǒng 元素 yuánsù 有 yǒu 毒性 dúxìng

    - Nguyên tố thủy ngân có tính độc hại.

  • volume volume

    - 海 hǎi 水淹 shuǐyān 过 guò 了 le 沙滩 shātān

    - Nước biển ngập qua bãi cát.

  • volume volume

    - 她 tā 睡 shuì 在 zài 沙滩 shātān 上 shàng 看海 kànhǎi

    - Cô ấy nằm trên bãi biển ngắm biển.

  • volume volume

    - 花岗 huāgǎng 伟晶岩 wěijīngyán 一种 yīzhǒng 有时 yǒushí 富含 fùhán 铀 yóu 、 钨 wū 和 hé 钽 tǎn 等 děng 稀有元素 xīyǒuyuánsù 的 de 粗 cū 纹理 wénlǐ 花岗岩 huāgāngyán

    - Đá granit kim cương là một loại đá granit với cấu trúc mờ có thể giàu chứa các nguyên tố quý hiếm như urani, volfram và tantali.

  • volume volume

    - 检测 jiǎncè 到 dào 了 le 沙林 shālín 毒气 dúqì 残留 cánliú

    - Nó cho kết quả dương tính với dư lượng sarin.

  • volume volume

    - 沙漠 shāmò 上 shàng 出现 chūxiàn 的 de 海市蜃楼 hǎishìshènlóu

    - ảo ảnh xuất hiện trên sa mạc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 这 zhè 做 zuò 沙林 shālín 毒气 dúqì 吗 ma

    - Anh ta làm sarin ở đây à?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nham
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UMR (山一口)
    • Bảng mã:U+5CA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 葵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Kuí
    • Âm hán việt: Quỳ
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNOK (廿弓人大)
    • Bảng mã:U+8475
    • Tần suất sử dụng:Trung bình