岩屑 yán xiè
volume volume

Từ hán việt: 【nham tiết】

Đọc nhanh: 岩屑 (nham tiết). Ý nghĩa là: (đá) mảnh vụn, sàng lọc.

Ý Nghĩa của "岩屑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岩屑 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (đá) mảnh vụn

(rock) debris

✪ 2. sàng lọc

scree

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岩屑

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 姓岩 xìngyán

    - Vợ anh ấy họ Nham.

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 他 tā 恃才傲物 shìcáiàowù , 对 duì 别人 biérén 不屑一顾 bùxièyīgù

    - Anh ta cậy tài khinh người, không thèm đếm xỉa tới người khác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 生日 shēngrì 之 zhī 面包屑 miànbāoxiè 吗 ma

    - Vì vậy, bạn để lại cho tôi bánh mì sinh nhật?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 很 hěn 不屑 bùxiè

    - Thái độ của anh ta rất khinh thường.

  • volume volume

    - 他 tā 流露出 liúlùchū 不屑 bùxiè 的 de 眼神 yǎnshén

    - Anh ta lộ ra ánh mắt khinh thường.

  • volume volume

    - 公共场所 gōnggòngchǎngsuǒ 禁止 jìnzhǐ 随地 suídì 乱 luàn 扔 rēng 果皮 guǒpí 纸屑 zhǐxiè

    - cấm không được vứt rác ở nơi công cộng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 攀岩 pānyán 的 de 时候 shíhou 把 bǎ 腰 yāo 扭 niǔ 了 le

    - Anh ấy đã ném lưng của mình ra ngoài leo núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tiết
    • Nét bút:フ一ノ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SFB (尸火月)
    • Bảng mã:U+5C51
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 岩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nham
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UMR (山一口)
    • Bảng mã:U+5CA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao