岖 qū
volume volume

Từ hán việt: 【khu】

Đọc nhanh: 岖 (khu). Ý nghĩa là: gồ ghề, gồ ghề; gập ghềnh.

Ý Nghĩa của "岖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岖 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gồ ghề

rugged

✪ 2. gồ ghề; gập ghềnh

崎岖: (qíqū) 形容山路不平

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岖

  • volume volume

    - 他们 tāmen 来 lái 观赏 guānshǎng 崎岖 qíqū 的 de 山脉 shānmài

    - Họ đến để ngắm những ngọn núi hiểm trở.

  • volume volume

    - 崎岖 qíqū 险阻 xiǎnzǔ 的 de 道路 dàolù

    - đường núi gập ghềnh hiểm trở.

  • volume volume

    - 望 wàng 前方 qiánfāng 道路 dàolù 很 hěn 崎岖 qíqū

    - Nhìn về phía trước con đường rất gập ghềnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 崎岖不平 qíqūbùpíng 的 de 乡村 xiāngcūn 小 xiǎo 路上 lùshàng 走 zǒu 着 zhe

    - Họ đang đi trên con đường nông thôn gồ ghề.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 驶过 shǐguò 数英里 shùyīnglǐ 崎岖不平 qíqūbùpíng 、 多石 duōshí 的 de 土地 tǔdì

    - Họ đã lái xe qua hàng dặm địa hình gồ ghề, nhiều đá.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khu
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:USK (山尸大)
    • Bảng mã:U+5C96
    • Tần suất sử dụng:Trung bình