岔口 chàkǒu
volume volume

Từ hán việt: 【xá khẩu】

Đọc nhanh: 岔口 (xá khẩu). Ý nghĩa là: chỗ rẽ; lối rẽ (đường cái); chỗ ngoặt. Ví dụ : - 顺着这条大路走,在路的分岔口向右拐。 Theo con đường lớn này, rẽ phải tại ngã ba trên đường.. - 走到岔口处向左拐. Đi đến giao lộ và rẽ trái.

Ý Nghĩa của "岔口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岔口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỗ rẽ; lối rẽ (đường cái); chỗ ngoặt

道路分岔的地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 顺着 shùnzhe 这 zhè 条 tiáo 大路 dàlù 走 zǒu , 在 zài 路 lù 的 de 分岔 fēnchà 口向 kǒuxiàng 右 yòu 拐 guǎi

    - Theo con đường lớn này, rẽ phải tại ngã ba trên đường.

  • volume volume

    - 走 zǒu 到 dào 岔口 chàkǒu 处向 chùxiàng 左 zuǒ 拐 guǎi

    - Đi đến giao lộ và rẽ trái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岔口

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 走 zǒu 到 dào 岔口 chàkǒu 处向 chùxiàng 左 zuǒ 拐 guǎi

    - Đi đến giao lộ và rẽ trái.

  • volume volume

    - 顺着 shùnzhe 这 zhè 条 tiáo 大路 dàlù 走 zǒu , 在 zài 路 lù 的 de 分岔 fēnchà 口向 kǒuxiàng 右 yòu 拐 guǎi

    - Theo con đường lớn này, rẽ phải tại ngã ba trên đường.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 走 zǒu 到 dào 前面 qiánmiàn 有个 yǒugè 岔口 chàkǒu

    - Đường này đi đến phía trước có một ngã rẽ.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 五口 wǔkǒu 人 rén

    - một nhà có năm người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Chà
    • Âm hán việt: Sá , Xoá , Xá
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSHU (金尸竹山)
    • Bảng mã:U+5C94
    • Tần suất sử dụng:Trung bình